STARVING in Vietnamese translation

['stɑːviŋ]
['stɑːviŋ]
đói
hungry
hunger
starvation
starve
famine
starving
thiếu
lack
deficiency
shortage
short
deficient
major
deprivation
young
maj.
insufficient
chết đói rồi
chết
die
dead
death
perish
kill
shit

Examples of using Starving in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The remainder were starving and disease-ridden.
Phần còn lại sắp chết vì đói và bệnh tật.
Uh, yes.- I'm starving.
Em đói chết.- Phải.
Some fell behind, thirsty. starving, tired.
Đói lả, mệt mỏi… Vài người tụt lại.
We have been starving for a few days.
Chúng ta đã nhịn đói mấy ngày rồi.
I called this starving future civil servant so that he can have some meat.
Tớ gọi công chức tương lai sắp chết đói để cho nó tí thịt.
A thousand starving kids clamouring for a bellyful of Thorn soya.
Một ngàn trẻ em đang chết đói kêu gào được đầy bụng với đậu nành Thorn.
Want to take a starving girl to lunch?
Muốn đưa cô nàng đang đói đi ăn chứ?
It's about not starving.
Là không bị chết đói.
I'm starving, so could you.
Tôi hơi đói rồi, cậu có thể.
Starving children of Biafra.
Trẻ bị đói khát ở vùng Biafra.
The whole village is starving.
Cả làng đang đói lả.
because we were starving.".
vì chúng tôi đang đói lả.”.
One out of every six persons in the world is starving.
Người trên 6 người trên thế giới đang bị đói.
He was lost and starving.".
Thằng bé bị thương và bị bỏ đói.”.
I could be a child starving in Somalia;
Có thể là 1 đứa trẻ sắp chết đói ở Somalia;
Even if it means starving.
Còn thì cũng có nghĩa là chết đói.
India sends food for 10,000 starving workers in Saudi Arabia.
Ấn Độ gửi đồ ăn cho 10.000 công nhân sắp chết đói ở Ả Rập Saudi.
Imagine you're walking through the desert, starving to death.
Giả thử bạn đang đi trong sa mạc và sắp chết khát.
our children are starving.
con họ sẽ đói.
The Maduro regime must let the aid reach the starving people”.
Chế độ Maduro phải cho phép hàng cứu trợ tiếp cận người dân đang chết đói”.
Results: 1433, Time: 0.0466

Top dictionary queries

English - Vietnamese