STDS in Vietnamese translation

stds
stis
STD
STD
các bệnh lây truyền qua đường tình dục
stds
stis
bệnh tình dục
stis
stds
STI
bệnh LTQĐTD

Examples of using Stds in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Unlike other STDs, which can only be prevented through the use of condoms or by abstinence, HPV can now be prevented with vaccines.
Không giống như các bệnh lây truyền qua đường tình dục khác mà chỉ có thể được phòng ngừa thông qua việc sử dụng bao cao su, HPV có thể được ngăn ngừa bằng vaccine.
If you test positive for one or more STDs while pregnant, your doctor might prescribe antibiotics,
Nếu bạn xét nghiệm dương tính với một hoặc nhiều STD trong khi mang thai,
No bruising, no sign of trauma, no STDs. Hold on. No tumors or punctures in the lungs.
Không bầm tím, không có dấu hiệu va đập, không bệnh tình dục. Chờ đã. Không có khối u hay lỗ thủng nào trong phổi.
low cost, protection from both pregnancy and STDs, and are widely available over the counter.
bảo vệ từ cả hai thai kỳ và STDs, và có sẵn rộng rãi trên quầy.
With some STDs, doctors recommend treating both partners at the same time.
Với một số bệnh LTQĐTD, các bác sĩ khuyên nên điều trị cả hai người cùng một lúc.
STDs can also be a combination of infections, for example if a person contracts gonorrhea; they are also more prone to contract other STDs such as syphilis.
STD cũng có thể là sự kết hợp của nhiễm trùng, ví dụ nếu một người mắc bệnh lậu; họ cũng dễ mắc các STD khác như giang mai.
no sign of trauma, no STDs.
không bệnh tình dục.
It's detected by blood testing, which means it's not a part of the"bundle" of STDs found through urine screening.
Nó được phát hiện bằng xét nghiệm máu, có nghĩa là nó không phải là một phần của“ gói” của STDs tìm thấy thông qua sàng lọc nước tiểu.
Some STDs, such as HIV,
Một số bệnh LTQĐTD, chẳng hạn
Having other STDs is also an important predictor for becoming HIV-infected, because STDs are a marker for behaviors associated with HIV transmission.
Có các STD khác cũng là một yếu tố dự báo quan trọng để bị nhiễm HIV vì STD là một dấu hiệu cho các hành vi liên quan đến lây truyền HIV.
While it may also be combined with an HPV test, a negative Pap smear doesn't mean you don't have any STDs.
Mặc dù cũng có thể được kết hợp với xét nghiệm HPV, nhưng phết tế bào Pap âm tính không có nghĩa là bạn không có bất kỳ STD nào.
Keep in mind that such pills do not protect against STDs and does not prevent or stop the transfer of bacteria.
Hãy nhớ rằng những viên thuốc như vậy không bảo vệ chống lại STD và không ngăn chặn hoặc ngăn chặn sự truyền vi khuẩn.
Because STDs can lead to PID,
Bởi vì các bệnh STDs có thể dẫn đến PID,
Three of the most serious STDs of humans- gonorrhea, syphilis and HIV- even come from animals.
Ba trong số các STD nghiêm trọng nhất của con người- lậu, giang mai và HIV- thậm chí đến từ động vật.
Doctors also can screen pregnant women for STDs and treat them during pregnancy to prevent spreading the infection to the baby.
Các bác sĩ cũng có thể sàng lọc phụ nữ mang thai mắc STDs và điều trị cho họ trong thai kỳ để ngăn ngừa lây nhiễm sang em bé.
One reason STDs spread is because people think they can only be infected if they have intimate body contact.
Lý do các bệnh tình dục lây truyền là do mọi người nghĩ rằng họ chỉ có thể nhiễm bệnh nếu họ có quan hệ tình dục..
STDs are particularly risky to women who are pregnant, as they can affect their baby or pregnancy.
Các bệnh STD đặc biệt rủi ro đối với phụ nữ đang mang thai, vì chúng có thể ảnh hưởng đến em bé hoặc quá trình mang thai.
These days, most STDs can be tested for with urine or blood tests.
Những ngày này, hầu hết các bệnh STDs có thể được chẩn đoán bằng xét nghiệm nước tiểu hoặc máu.
STDs affect my health, but they don't affect
Bệnh tình dục STDs ảnh hưởng tới sức khỏe của tôi
Chlamydia as well as other STDs can also increase the chance of getting human immunodeficiency virus(HIV).
Chlamydia cũng như các STI khác cũng có thể làm tăng nguy cơ nhiễm virut gây suy giảm miễn dịch ở người( HIV).
Results: 368, Time: 0.0586

Top dictionary queries

English - Vietnamese