STOKING in Vietnamese translation

['stəʊkiŋ]
['stəʊkiŋ]
gây ra
cause
trigger
pose
provoke
result
lead
induced
inflicted
done
sparked
dấy lên
raised
aroused
rise up
sparked
arise
stoking
fueling
stirred up
stoking
đã gây
has caused
made
has made
was causing
sparked
has provoked
inflicted
has raised
exerted
has sparked

Examples of using Stoking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Airbus-Boeing row is just one of several issues stoking transatlantic tensions that quickly descended into acrimony when Mr Trump took office in 2017.
Tranh chấp Airbus- Boeing chỉ là một trong một số vấn đề gây ra căng thẳng xuyên Đại Tây Dương nhanh chóng rơi vào tình trạng khó khăn khi Tổng thống Trump nhậm chức vào năm 2017.
On Friday, the Syrian opposition said it will attend the peace talks, stoking hopes that the war-ravaged country may be able to end five years of civil war and move towards elections in 18 months.
Trước đó, phe đối lập Syria ngày 11/ 3 khẳng định sẽ tham gia cuộc đàm phán hòa bình, dấy lên hy vọng đất nước bị chiến tranh tàn phá này có thể chấm dứt cuộc nội chiến kéo dài 5 năm và tiến tới các cuộc bầu cử trong vòng 18 tháng.
That sort of monitoring- both offline and online- is stoking concerns from human rights groups about the development of a nationwide surveillance system to quell dissent.
Những thiết bị giám sát- cả ngoại tuyến và trực tuyến- đang gây ra mối quan ngại cho các nhóm nhân quyền về sự phát triển của một hệ thống giám sát toàn Trung Quốc với mục đích dập tắt bất đồng chính kiến.
Mongolia: Harsh Winter Wiping Out Livestock, Stoking Economic Crisis for Nomads,
Mongolia: Harsh Winter Wiping Out Livestock, Stoking Economic Crisis for Nomads,
While Ukraine takes positive steps to promote peace, Russia is stoking conflict by staging sham'elections'," the US embassy in Kiev wrote on Twitter on Wednesday.
Trong khi Ukraine có những bước đi tích cực để thúc đẩy hòa bình, Nga đang dấy lên xung đột bằng cách dàn dựng" các cuộc bầu cử" giả hiệu," đại sứ quán Mỹ tại Kiev viết trên Twitter hôm thứ tư.
In January this year, Facebook also removed the account of Ashin Wirathu, a radical monk famed for his angry speeches which stoking fears against Muslims.
Vào tháng 1/ 2018, Facebook cũng loại bỏ tài khoản của Ashin Wirathu, một nhà sư cấp tiến nổi tiếng với những bài phát biểu gây ra những nỗi sợ hãi chống lại người Hồi giáo.
Samsung launched its flagship Galaxy S III in May, while Apple is planning a major product launch on Sept 12, stoking speculation the company may announce the sale of its redesigned iPhone.
Samsung ra mắt Galaxy S hàng đầu của nó III Tháng Năm, trong khi Apple đang có kế hoạch ra mắt sản phẩm lớn trên 12 Tháng chín, stoking dự đoán công ty có thể công bố bán của iPhone được thiết kế lại.
This week, for instance, images purportedly showing attacks against Hindus by"Rohingya Islamic terrorists" in Burma circulated on social media in India, stoking hatred in Hindu-majority India against Muslim Rohingya.
Trong tuần trước, một số bức ảnh được cho là có cảnh" những kẻ khủng bố Hồi giáo người Rohingya" ở Myanmar tấn công người Hindu lan tràn trên mạng xã hội Ấn Độ, dấy lên sự thù hận trong cộng đồng người Hindu ở nước này.
Farmers and global seed companies have long complained about Beijing's slow and unpredictable process for approving GM crops for import, stoking trade tensions between the world's two largest economies.
Nông dân Mỹ và các công ty hạt giống toàn cầu từ lâu đã phàn nàn về quá trình chậm chạp và khó lường của Bắc Kinh trong việc phê duyệt cây trồng biến đổi gen để nhập khẩu, gây ra căng thẳng thương mại giữa hai nền kinh tế lớn nhất thế giới.
flew over areas near the reefs, with both sides accusing each other of stoking instability.
sau đó hai bên tố giác lẫn nhau đã gây mất ổn định.
The country's east coast has suffered through two years of below average rainfall, devastating agricultural production and stoking a political debate over the impact of climate change.
Khu vực bờ đông Úc trải qua 2 năm hạn hán với lượng mưa dưới mức trung bình khiến nông nghiệp thiệt hại và dấy lên tranh cãi dữ dội trên chính trường về tác động của biến đổi khí hậu.
along a railroad track, that would be me, stoking the train without a qualm in the world.
đó sẽ là tôi, stoking tàu mà không có một qualm trên thế giới.
The extremists have infiltrated communities much further south in recent years, stoking animosity between ethnic groups in the region with a much larger population.
Trong những năm gần đây, các chiến binh cực đoan đã thâm nhập các cộng đồng ở phía nam, gây ra sự thù dịch giữa các nhóm sắc tộc ở khu vực này với dân số ngày càng đông hơn.
flew over areas near the reefs, with both sides accusing each other of stoking instability.
sau đó hai bên tố giác lẫn nhau đã gây mất ổn định.
Farmers and global seed companies have long complained about Beijing's slow and unpredictable process for approving GM crops for import, stoking trade tensions between the world's two largest economies.
Các công ty sản xuất hạt giống toàn cầu và nông dân Mỹ từ lâu đã lên tiếng về tiến trình phê duyệt chậm và thiếu minh bạch đối với các hồ sơ này, gây ra căng thẳng thương mại giữa hai nền kinh tế lớn nhất thế giới.
just months before Tokyo and Beijing inked a peace and friendship treaty in October that year, hundreds of fishing vessels entered Japanese territorial waters near the Senkakus, stoking concern in Tokyo.
hàng trăm tàu đánh cá đã xâm nhập vào vùng lãnh hải gần quần đảo Senkaku, dấy lên mối quan ngại từ phía Tokyo.
Recognition of same-sex unions in the Americas"Costa Rica, Nicaragua Daily News- The Tico Times, Same-sex union advocate slams Costa Rica church for stoking opposition".
Nicaragua Daily News- The Tico Times, Same- sex union advocate slams Costa Rica church for stoking opposition”.
He made clear his biggest worry was what he called a dangerous new arms race, something he accused the United States of stoking by turning its back on arms control.
Ông Putin cũng bày tỏ mối lo ngại lớn nhất của bản thân chính là các cuộc chạy đua vũ trang mới, điều mà ông cũng cáo buộc Mỹ chính là tác nhân gây ra bằng cách quay lưng lại với việc kiểm soát vũ khí.
Japan and Thailand, stoking fears that it could end up in the United States.
Thái Lan, dấy lên lo ngại rằng nó có thể lan đến Mỹ.
In January this year, Facebook also removed the account of Ashin Wirathu, a radical monk famed for his angry speeches which stoking fears against Muslims.
Vào tháng Giêng năm nay, Facebook cũng loại bỏ tài khoản của Ashin Wirathu, một nhà sư cấp tiến nổi tiếng với những bài phát biểu tức giận của ông, gây ra những nỗi sợ hãi chống lại người Hồi giáo.
Results: 105, Time: 0.0545

Top dictionary queries

English - Vietnamese