STONE BLOCKS in Vietnamese translation

[stəʊn blɒks]
[stəʊn blɒks]
khối đá
block of stone
monolith
ice cubes
ice block
rock masses
hunks of rock
chunks of rock
mass of stone
blocks of rock

Examples of using Stone blocks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
highly variable in color, so naturally between different stone blocks.
vân tự nhiên giữa các lô đá khác nhau.
Workers had to remove a million individual stone blocks, catalogue these on a computer,
Các nhân công đã phải dời đi một triệu khối đá riêng biệt,
It capped a total of two and a half million stone blocks, making it one of the most massive buildings on the planet, the only one of the Seven Wonders of the Ancient World that is still standing.
Công trình được tạo thành từ tổng cộng hai triệu rưỡi khối đá, giúp nó trở thành một trong những công trình lớn nhất hành tinh, kỳ quan duy nhất trong số 7 kỳ quan của thế giới cổ đại vẫn còn đứng vững cho đến ngày nay.
lewis irons begin to appear on stone blocks of Greek temples.
Lewis bắt đầu xuất hiện trên khối đá của đền Hy Lạp.
consisting of 3 layers of wood- stone blocks- and a white quartz statue on a jackfruit wood pedestal,
gồm 3 lớp gỗ- đá khối- điêu khắc gỗ mít và thạch anh trắng,
We have already dug out stone blocks which I believe are covering the pyramid”, said Semir(Sam) Osmanagic, a Bosnian American
Ông Semir( Sam) Osmanagic nói," Chúng tôi đã đào lên được các khối đá mà tôi tin là bao bọc các kim tự tháp",
Herodotus speculated that the stone blocks used in the Great Pyramid's construction were maneuvered into place by raising them up a succession of short wooden scaffolds.
Herodotus đã cho rằng các khối đá sử dụng xây dựng Đại kim tự tháp được đặt vào vị trí bằng cách đưa chúng lên dần từng giàn giáo gỗ ngắn liên tiếp.
We have already dug out stone blocks which I believe are covering the pyramid', said Semir(Sam) Osmanagic, a Bosnian American
Ông Semir( Sam) Osmanagic nói," Chúng tôi đã đào lên được các khối đá mà tôi tin là bao bọc các kim tự tháp",
Divers found traces of processing and cutting on the stone blocks, which confirms the theory of scientists that the Yonaguni Monument is not a natural formation,
Những thợ lặn đã tìm thấy những vết cắt trên các khối đá, nên họ khẳng định lý thuyết của các nhà khoa học
Presidential Square is a spacious expanse of quarried stone blocks framed with lush gardens and exquisite, pagoda-style buildings dedicated to theater and music.
Square Presidential là một quảng trường rộng rãi của các khối đá khai thác vật liệu đóng khung với những khu vườn tươi tốt và tinh tế, các tòa nhà theo phong cách dành riêng cho nhà hát và âm nhạc.
Sixth dynasty royal seals and stone blocks found at Saqqara demonstrate that Merenre's aunt, Queen Ankhesenpepi II, was the wife
Những con dấu hoàng gia của vương triều thứ 6 và những khối đá được tìm thấy tại Saqqara cho chúng ta biết rõ rằng dì của Merenre,
Kim Ryholt notes that two dated control notes on stone blocks from his unfinished pyramid complex give him a minimum reign of 3 or 4 years 3 months and 5 days.
Kim Ryholt lưu ý rằng hai ghi chú kiểm tra có đề ngày tháng trên các khối đá đến từ khu phức hợp kim tự tháp chưa hoàn thành của ông ghi lại cho ông một triều đại tối thiểu là 3 hoặc 4 năm 3 tháng và 5 ngày.
No pyramids and obelisks reared into the sky as in Egypt, and there were no sacrificial stone blocks to tell a mute story of the gory hecatombs of Mexico and the wilderness of Yucatán.
Không có kim tự tháp và cột tháp sừng sững trên trời như ở đất Ai Cập, và cũng không có những khối đá cúng tế kể lại câu chuyện câm lặng của những lễ tế đẫm máu trong đất Mexico và rừng rậm Yucatan.
These include“long walls having 2 to 3 courses, scattered dressed stone blocks of various sizes and shapes and stones having projections,” which were“considered to be man-made in nature.”.
Các kiến trúc này bao gồm“ các bức tường dài tạo thành từ 2 đến 3 hàng, các khối đá chạm khắc rải rác với nhiều kích cỡ và hình dạng khác nhau, cùng các tảng đá nhô ra bên ngoài”, vốn“ được cho là một công trình nhân tạo về bản chất”.
they were built on stone blocks a few feet above the ground, and the entry of reptiles was not unknown
chúng được xây trên những khối đá cao hơn mặt đất vài tấc, việc loài bò
They note that Menkauhor might have offered high-quality stone blocks for the construction of the tomb of his(possible) relative, which would explain the inscription.
Họ giải thích rằng Menkauhor có thể đã ban tặng những khối đá có chất lượng tốt này để xây dựng ngôi mộ dành cho người thân( có thể) của ông, và vì thế sẽ lý giải cho dòng chữ trên.
Gather at the site of the same elements, combining them in several pieces in a line destroy the obstacles in the form of chains and stone blocks, collect bonuses and use.
Tập trung tại các trang web của các yếu tố tương tự, kết hợp chúng trong một vài miếng trong một dòng tiêu diệt các chướng ngại vật ở dạng chuỗi và các khối đá, thu thập tiền thưởng và sử dụng.
to exploit quarries and transport huge stone blocks of more than 50 tons each.
nâng nhấc những khối đá khổng lồ nặng hơn 50 tấn như thế nào.
records about methods used by ancestors for quarrying, shaping, transporting and placing massive stone blocks for the constructions of great pyramid of Giza.
cách đặt các khối đá khổng lồ cho các công trình xây dựng của các kim tự tháp vĩ đại Giza.
tunnels, as well as stone blocks and ancient mortar which he has suggested once covered the structure.
cũng như các khối đá và vữa cổ xưa mà ông đã từng bao phủ cấu trúc.
Results: 59, Time: 0.0284

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese