STONE in Vietnamese translation

[stəʊn]
[stəʊn]
đá
stone
rock
ice
kick
rocky
stony
football
soccer
sỏi
gravel
stone
pebble
gallstones
đệm
cushion
buffer
middle
mattress
gasket
seal
stone
accompaniment
intervertebral
spacer
thạch
jelly
stone
thach
shi
agar
meteorite
fossils
rhinestones
quartz
heather

Examples of using Stone in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If anyone rolls a stone, it will roll back on them.
Kẻ nào lăn đá, đá sẽ trở đè lại nó.
The establishment stone of the Frauenkirche was laid by Duke Sigismund in 1468.
Nền tảng của nhà thờ được đặt bởi Duke Sigismund trong 1468.
Stone Mountain Park activities are suitable for all ages.
Hoạt động núi Stone phù hợp cho mọi lứa tuổi.
I stared at the stone in her hand.
Tôi nhìn chằm chằm vào hòn đá trong tay mình.
But Thorin… values this stone above all else.
Nhưng với Thorin… giá trị của viên đá này vượt trên tất cả.
He bought the stone from Tavernier and had it recut in1673.
Ông đã mua viên kim cương từ Tavernier và mài cắt lại nó vào năm 1673.
I still have my home on Stone street.
Nhà tôi đường Stone.
They can make stone surface most shinning and smooth.
Họ có thể làm cho đá bề mặt hầu hết shinning và mịn.
Sugilite has been called the stone of the New Age.
Sugilite được gọi là viên ngọc của thời đại mới.
Is 25 feet high. We're taking about stone that.
Chúng ta đang nói về những tảng đá cao 25 feet.
Wait. That stone you're wearing.
Viên ngọc cô đang đeo. Chờ đã.
Values this stone above all else. But Thorin.
Nhưng với Thorin… giá trị của viên đá này vượt trên tất cả.
Wait. Before we seek the stone, I have another question.
Khoan đã. Trước khi đi tìm viên ngọc, ta muốn hỏi vài câu.
That stone you're wearing. Wait.
Viên ngọc cô đang đeo. Chờ đã.
Return the stone and lift the curse.
Trả lại viên ngọc và phá bỏ lời nguyền.
We're talking about stone that is 25 feet high.
Chúng ta đang nói về những tảng đá cao 25 feet.
Stone that is hundreds of tons.
Những tảng đá hàng trăm tấn.
Values this stone above all else. Now, Thorin.
Nhưng với Thorin… giá trị của viên đá này vượt trên tất cả.
Before we seek the stone, I have another question. Wait.
Trước khi đi tìm viên ngọc, ta muốn hỏi vài câu. Khoan đã.
That stone you're wearing. Wait.
Chờ đã. Viên ngọc cô đang đeo.
Results: 21935, Time: 0.1104

Top dictionary queries

English - Vietnamese