STRATEGY in Vietnamese translation

['strætədʒi]
['strætədʒi]
chiến lược
strategy
strategic
strategically
strategist
tactic
chiến thuật
tactic
strategy
tack
tact

Examples of using Strategy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Perfect mix of strategy, tactics and micromanagement.
Perfect kết hợp của chiến lược, chiến thuật và quản lý vi mô.
Free Business Strategy Risk Report.
Tài liệu miễn phí strategic business risk.
Netflix is using the same exact strategy.
Netflix cũng đưa ra những chính sách tương tự.
Yeah, there's this strategy.
Ừ, có chính sách đó.
Zhang gathered the team to go over strategy.
Zhang đang tập hợp cả đội để bàn qua về chiến thuật.
Reddit was also an important part of Trump's strategy.
Reddit cũng là một phần quan trọng trong chiến thuật của Trump.
In this tutorial, I want to discuss password cracking strategy.
Trong hướng dẫn này, tôi muốn thảo luận về chiến thuật giải mã mật khẩu.
That's the only political strategy of the left.
Đây chính là mặt trái của chính sách.
So America has revised its strategy.
Mỹ đã điều chỉnh chính sách.
They're basically trying to put in place their own strategy.”.
Về cơ bản, họ đang cố gắng làm rõ chính sách của mình".
The ECB maintains its strategy.
ECB duy trì chính sách.
The goal of content strategy is to.
Mục tiêu trong công việc của content strategy là.
Eliza explained the strategy plainly.
Eliza giải thích rõ về chiến thuật.
I have always enjoyed talking strategy.
Tôi luôn thích nói về chiến thuật.
His patience usually beats out my more aggressive strategy.
Sự kiên nhẫn của ông ấy luôn đánh bại những chiến thuật tấn công của tôi.
Read: Playing To Win: How Strategy Really Works.
Tựa đề:" Chơi để thắng: Cách nào để chiến lược thực sự hoạt động".
There's industrial strategy and then there's industrial strategy.
Tất cả các ngành công nghiệp, trong khi đó một chính sách công nghiệp có.
Un raspuns la Stratfor: The Past, Present and Future of Russian Energy Strategy.
Đánh dấu đường dẫn tĩnh. ← QUÁ KHỨ, HIỆN TẠI VÀ TƯƠNG LAI CỦA CHIẾN LƯỢC NĂNG LƯỢNG NGA.
Create a war strategy to bolster your defenses as you grow stronger.
Tạo một chiến lược chiến tranh để tăng cường phòng thủ khi bạn phát triển mạnh hơn.
Campaign Strategy- It's a great idea to understand the strategy of your campaign from the start.
Chiến lược Chiến dịch- Đó là một ý tưởng tuyệt vời để hiểu được chiến lược của chiến dịch từ đầu.
Results: 37604, Time: 0.0361

Top dictionary queries

English - Vietnamese