STUDENTS MAY in Vietnamese translation

['stjuːdnts mei]
['stjuːdnts mei]
sinh viên có thể
student can
student may
students are able
học sinh có thể
students can
students may
pupils can
students are able
pupils may
học viên có thể
student can
student may
learners can
practitioner may
practitioner can
trainee could
learners may

Examples of using Students may in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In addition, students may view actual court proceedings through visiting real courtrooms and watching videos.
Ngoài ra, học viên có thể xem vụ kiện thực sự ở tòa án thông qua việc tham quan các phòng xử án và xem các video.
No internships are available, although students may work on applied or practical projects.
O Không chương trình thực tập, nhưng học viên có thể thực hiện các dự án mang tính ứng dụng hoặc thực tiễn.
Each lesson of English for Meetings will refer to a particular situation which students may well encounter in meetings.
Mỗi bài học của English for Meetings sẽ đề cập tới một tình huống mà học viên có thể gặp phải trong các buổi gặp gỡ.
Above are some difficulties in shaping lip contours that students may encounter.
Trên đây là một số khó khăn trong định hình viền môi mà các bạn học viên có thể mắc phải.
Students may have to submit an application,
Có thể học sinh phải nộp đơn,
Students may earn associate degrees,
Sinh viên có thể học lấy bằng cao đẳng,
Students may learn about both adjudicative and consensual processes, or they may be
Học sinh có thể tìm hiểu về cả hai quy trình xét xử
The expert competences that master students may obtain after gaining their master's degree are.
Các chuyên gia cho rằng năng lực làm chủ sinh viên có thể có được sau khi đạt được bằng thạc sĩ của họ là.
The students may concentrate on a particular branch of study by a proper choice of optional courses…[-].
Các sinh viên có thể tập trung vào một ngành học cụ thể bằng cách lựa chọn đúng các khóa học tùy chọn…[-].
Students may learn the main traditions of jurisprudence while engaging in a critical analysis of the law's purpose and the making of laws.
Học sinh có thể học các truyền thống chính của luật học trong khi tham gia vào một phân tích quan trọng về mục đích của luật pháp và việc xây dựng luật.
I am also keenly aware that some students may decide to participate in a walkout that takes them off campus.
Tôi cũng nhận thức rằng một số các học sinh có thể quyết định tham gia vào cuộc diễn hành mà sẽ khiến các em rời khỏi trường.
Students may apply in the place they attend a school or where their family
Các sinh viên có thể nộp đơn nhập tịch ở nơi đi học
Based on the test result, students may be considered for conditional admission and be required to take English language classes at Madonna University.
Dựa trên kết quả bài kiểm tra, ứng viên có thể sẽ được xem xét tuyển sinh điều kiện và phải theo học các lớp tiếng Anh tại Đại học Madonna.
Students may also be eligible for a waiver if their previous degree was completed at an approved institution in the U.S.
Ứng viên có thể sẽ được miễn chứng minh bằng cấp nếu tấm bằng trước đó của bạn được cấp bởi một cơ sở đào tạo được công nhận tại Mỹ;
A number of those universities have many campuses across the state so students may decide the sort of environment where they would like to study.
Một số trường đại học khu học xá rải khắp bang để sinh viên có thể có nhiều lựa chọn về môi trường mà họ muốn học tập.
After completing a course in immunology, students may move on to participate in a certificate or degree program in related subject matter.
Sau khi hoàn thành khóa học trong miễn dịch học, sinh viên có thể chuyển sang tham gia vào một chương trình chứng chỉ hoặc văn bằng trong vấn đề liên quan.
Lots of those universities have many campuses throughout the state so students may decide the sort of environment where they would like to study.
Một số trường đại học khu học xá rải khắp bang để sinh viên có thể có nhiều lựa chọn về môi trường mà họ muốn học tập.
In fact, some students may come from cultural backgrounds like your own.
Trên thực tế, một số học sinh có thể có nguồn gốc văn hóa cùng như của bạn.
Students may work for no more than 15 hours a week within the Zürich district.
Sinh viên có cơ hội làm việc parttime với thời gian dưới 15 giờ một tuần trong địa phận Zürich.
Students may be 20% of our population, but they are 100% of our future.
Vì dù học sinh chỉ chiếm 20% dân số, nhưng chúng là 100% tương lai của chúng ta.
Results: 1057, Time: 0.0677

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese