SUCH SCENES in Vietnamese translation

[sʌtʃ siːnz]
[sʌtʃ siːnz]
những cảnh như vậy
such scenes

Examples of using Such scenes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have never seen such scenes in Guadalajara," said the state governor, Enrique Alfaro.
Tôi chưa bao giờ trông thấy cảnh tượng như vậy ở Guadalajara|”, thống đốc bang Iveve, ông Enrique Alfaro.
But nowadays, it's virtually impossible to see such scenes, as they're excluded from preproduction.
Nhưng ngày nay, gần như không thể nào còn thấy những cảnh đó, vì nó bị loại ngay từ lúc tiền- sản xuất.
Such scenes used to be common in Rio, Brazil's second-biggest city
Những cảnh tượng như vậy rất phổ biến ở Rio de Janeiro,
For such scenes, try a handheld shot upon expanding the upper limit of the ISO speed range to H(25600).
Đối với những cảnh như thế, hãy thử chụp cầm tay, mở rộng giới hạn trên của phạm vi độ nhạy sáng ISO thành H( 25600).
The region's Governor, Enrique Alfaro told AFP,“I have never seen such scenes in Guadalajara.
Thống đốc bang Enrique Alfaro cho biết:“ Tôi chưa từng chứng kiến cảnh tượng này tại Guadalajara.
Here, I shall share 3 techniques you can use in such scenes.
Ở đây, tôi sẽ chia sẻ 3 kỹ thuật bạn có thể sử dụng trong các cảnh như thế.
The EOS 7D Mark II, in particular, optimises the settings to provide reassuring support for capturing such scenes.
Cụ thể là EOS 7D Mark II tối ưu hóa các thiết lập để mang lại sự hỗ trợ đảm bảo để chụp được những cảnh như thế.
Such scenes are harder to find in the United States,
Những cảnh như vậy khó tìm thấy hơn ở Hoa Kỳ,
Such scenes can set off anxieties in Vietnam, which prides itself on resisting Chinese domination,
Những cảnh tượng như vậy có thể đem đến nỗi lo cho Việt Nam,
videos include such scenes, and BTS is not the first idol group who filmed such scenes.
BTS không phải là nhóm nhạc thần tượng đầu tiên quay những cảnh như thế.
there is a gloomy confidence that this will not be the last time that such scenes- of firebombed shops, burned cars,
đây sẽ không phải là lần cuối cùng những cảnh như vậy- những cửa hàng rực lửa,
reference to romance films, except for the fact that while such scenes in a romance film will end up with passionate moments, Perry punches the doctor in the face
ngoại trừ việc là những cảnh như vậy trong một bộ phim lãng mạn sẽ kết thúc với những khoảnh khắc nồng nàn
It had happened the previous day, but Fielding had the habit of replaying such scenes in his mind, agonizing over how ineffectually he had stated his case, murmuring retorts he should have made at the time but had not.
Chuyện xảy ra từ hôm trước, nhưng Fielding có thói quen tái hiện những cảnh như vậy trong tâm trí để tự dằn vặt về việc ông đã trình bày trường hợp của mình một cách kém hiệu quả ra sao, lẩm nhẩm những lý lẽ quật lại mà lẽ ra ông phải nói ra nhưng đã không nói.
It also deepened the frustration felt by many Syrians in opposition-held areas that such scenes of mass death, which have become routine in the country's 6-year-old civil war,
Nó cũng đào sâu sự uất hận mà nhiều người Syria cảm thấy trong những khư vực do phe đối lập chiếm đóng như những cảnh tượng chết hàng loạt,
It also deepened the frustration felt by many Syrians in opposition-held areas that such scenes of mass death have become routine in the country's 6-year-old civil war bring no recourse
Nó cũng đào sâu sự uất hận mà nhiều người Syria cảm thấy trong những khư vực do phe đối lập chiếm đóng như những cảnh tượng chết hàng loạt, vốn đã trở
The Muppet Movie also began a trend of using such scenes to break the fourth wall, even when much of the rest of the film had kept it intact.
The Muppet Movie cũng bắt đầu một xu hướng sử dụng những cảnh như vậy để phá vỡ bức tường thứ tư,
One such scene that really showcases Pi's use of sound to heighten our relationship with Max occurs around the 52 minute mark.
Một trong những cảnh thực sự thể hiện việc sử dụng âm thanh để gắn kết mối quan hệ với Max diễn ra vào khoảng phút 52.
i never want to be involved in such scene again.
tôi không bao giờ muốn tham gia vào cảnh đó nữa.
During any such scene, have you noticed that the glass in car windows doesn't break like regular glass(that we use in our daily lives)?
Trong những cảnh phim đó, liệu bạn có nhận ra được của kính của những chiếc xe ô tô không vỡ ra như thường lệ( loại kính mà chúng ta sử dụng chúng hàng ngày)?
time constraints; one such scene involves a meeting between Han Solo and Jabba the Hutt.
thời gian; một trong các cảnh như vậy có chứa một cuộc gặp giữa Han Solo và Jabba người Hutt.
Results: 46, Time: 0.0376

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese