SUNG in Vietnamese translation

[sʌŋ]
[sʌŋ]
hát
sing
song
theater
theatre
opera
chant
music
vocal
sung
fig
seong
thereto
take
added
supplements
additions
sycamore
extra
plugins
lời bài hát
lyrics
song
re
allmusic
pingback
chanson
ca
cases
shift
anthem
song
singing
lyrics
singer
deaths
lead
cocoa

Examples of using Sung in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have sung most of my life.
Và cháu đã ca hát phần lớn cuộc đời mình.
And these lungs have sung this song for too long,
Buồng phổi này đã hát ca khúc này quá lâu rồi,
It was sung by Isabella in the album Phineas and Ferb Holiday Favorites.
Bài hát được Isabella hát trong album Phineas and Ferb Holiday Favorites.
I have not sung in years.
Em đã không ca hát trong nhiều năm.
Sung said,"I filmed the nude scenes to make a good movie.
nói:“ Tôi quay cảnh nude vì một bộ phim hay.
It is sung by mainly Phineas Flynn, Isabella Garcia-Shapiro
Ca sĩ chính của bài hát là Phineas Flynn,
Sung by Russell Watson.
Bài Hát Russell Watson.
In 1966, sung ho was a starving boy in North Korea.
Năm 1996, Seong- ho là một đứa trẻ bị đói ở Bắc Triều Tiên.
For centuries this song has been sung at Christmas time.
Bài hát này được hát đi hát lại trong các mùa giáng sinh.
Nature sung only to itself.
Song tự nhiên chỉ vào chính mình.
Houston has sung the famous song Chaka Khan in 1978.
Houston đã hát ca khúc nổi tiếng Chaka Khan vào năm 1978.
She has sung many great songs and has….
Họ đã hát lại nhiều bài ca cổ và….
The film version was sung by Peter Auty.
Trong phim bài hát được thể hiện bởi Peter Auty.
Well, he sung too many songs.
Ờ, anh ấy đã hát quá nhiều bài.
To be sung at feasts in a hundred years.
Để được xướng lên trong bữa tiệc hàng trăm năm sau.
To be sung at feasts in a hundred years… five hundred.
Để được xướng lên trong bữa tiệc hàng trăm năm sau.
A"driad" sung to me when i was just a"materling". Thank you!
Thần chỉ học theo và hát lại thôi!- Cảm ơn người!
Brother Sung, please wait here.
Tống đại nhân, xin chờ ở đây.
Sung by Sheena Easton.
Bài hát bởi Sheena Easton.
Sung to I Wish You Love.
Bài trướcLời bài hát I Wish You Love.
Results: 2001, Time: 0.0745

Top dictionary queries

English - Vietnamese