SUPERMEN in Vietnamese translation

['suːpəmen]
['suːpəmen]
siêu nhân
superman
superhuman
superhero
super human
supe
supers
supes
supremacists
human colossus
metas
supermen

Examples of using Supermen in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Beatitudes are not for supermen, but for those who face up to the challenges and trials of each day.
Các Mối Phước Thật không phải dành cho siêu nhân, nhưng cho tất cả những ai đối diện với các thách đố và thử thách hàng ngày.
Multiple versions of Batman appeared in Superman/Batman issue 25"Supermen/Batmen", whom come to aid the mainstream Batman.
Nhiều phiên bản của Batman xuất hiện trong Superman/ Batman số 25" Supermen/ Batmen", những người mà đến để trợ giúp cho Batman chính.
Games online Incredibles take you back to everyday life superheroes and show real family values typical family of supermen.
Trò chơi trực tuyến Incredibles đưa bạn trở lại siêu anh hùng cuộc sống hàng ngày và hiển thị các giá trị gia đình sản của gia đình điển hình của siêu nhân.
And the characters are"girlish" games, of course, not monsters or supermen.
Và các nhân vật" nữ tính" trò chơi, tất nhiên, không phải là quái vật hay siêu nhân.
The fittest humans would be submerged in an ocean of mediocrity, and instead of evolving into supermen humankind would become extinct.
Những con người thích ứng nhất sẽ bị nhấn chìm trong một đại dương của sự tầm thường, và thay vì sự tiến hóa thành siêu nhân, loài người sẽ trở nên bị tuyệt chủng.
not supermen.
không phải siêu nhân.
They are not for supermen, but for those who live the trials and toils of every day, for us.
Chúng không phải dành cho những siêu nhân, nhưng dành cho những người sống các thử thách và sự khó khăn của cuộc sống mỗi ngày, dành cho chúng ta.
This excessive and often perverse worship of political leaders as supermen or saints helped create conditions for the demise of the modern genius.
Sự thờ phụng quá mức các nhà lãnh đạo chính trị như những siêu nhân hay thánh nhân đã giúp tạo điều kiện cho sự sụp đổ của khái niệm“ thiên tài hiện đại”.
They aren't for supermen, but for one who lives the trials and hardships of every day, for us.
Chúng không phải dành cho những siêu nhân, nhưng dành cho những người sống các thử thách và sự khó khăn của cuộc sống mỗi ngày, dành cho chúng ta.
They are not for supermen, but for those who live the trials and toils of every day, for us.
Các mối phúc không dành cho các siêu nhân, mà là cho người sống những thử thách và gian khó trong cuộc sống hằng ngày, cho chúng ta.
They aren't for supermen, but for one who lives the trials and hardships of every day, for us.
Các mối phúc không dành cho các siêu nhân, mà là cho người sống những thử thách và gian khó trong cuộc sống hằng ngày, cho chúng ta.
But organisations cannot rely on finding supermen to run them; the supply is both unpredictable and far too limited.
Nhưng các tổ chức không thể dựa vào việc tìm ra các siêu nhân để vận hành chúng; cung là cả không thể tiên đoán được lẫn quá hạn hẹp.
But organisations cannot rely on finding supermen to run them;
Nhưng các tổ chức không thể dựa vào việc tìm ra các siêu nhân để vận hành chúng;
They were taught that the Supermen would come out of the Earth and save them, and earthquakes,
Họ được dạy rằng các“ siêu nhân” sẽ đi lên từ trong trái đất
The advice and guidance of men or Supermen, of earthly or heavenly denizens,
Lời khuyến cáo và chỉ đạo của người khác hoặc Siêu nhân của những cư dân cõi trần
Wonder Woman: Bloodlines is co-directed by Sam Liu(Reign of the Supermen) and Justin Copeland(Batman: Hush) from a script by Mairghread Scott(Justice League Action,
Wonder Woman: Bloodlines được đồng đạo diễn bởi Sam Liu( Reign of the Supermen) và Justin Copeland( Batman: Hush)
If supermen fighting the enemies quite clear, then, for domestic heroes
Nếu siêu nhân chiến đấu với kẻ thù khá rõ ràng,
They don't require glaring gestures; they aren't for supermen, but for one who lives the trials and hardships of every day, for us.
Chúng không đòi hỏi những cử chỉ hào nhoáng; chúng không giành cho thánh phần siêu việt- supermen, mà là cho những ai sống các thứ thách đố và khốn khó hằng ngày, mà là cho chúng ta.
Spider-Men and Supermen of the world, you have to commend them,
người nhện và siêu nhân trên thế giới,
They do not require conspicuous gestures; they are not for supermen, but for those who live the trials and toils of every day, for us.
Chúng không đòi hỏi những cử chỉ hào nhoáng; chúng không giành cho thánh phần siêu việt- supermen, mà là cho những ai sống các thứ thách đố và khốn khó hằng ngày, mà là cho chúng ta.
Results: 74, Time: 0.0384

Top dictionary queries

English - Vietnamese