TAFFY in Vietnamese translation

['tæfi]
['tæfi]
TAFFY
kẹo bơ
toffee
taffy
kẹo cứng
hard candy
taffy
hard sweets

Examples of using Taffy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lo launched a four-plane anti-submarine patrol while the remaining carriers of Taffy 3 prepared for the day's initial air strikes against the landing beaches.
Lo tung ra một đợt bốn máy bay tuần tra chống tàu ngầm trong khi các tàu sân bay hộ tống khác của" Taffy 3" chuẩn bị cho đợt không kích đầu tiên trong ngày xuống các bãi đổ bộ.
In a popular nationally syndicated newspaper advice column called“Ask Ann Landers,” Landers warned in 1983 of“twisted strangers” who had been“putting razor blades and poison in taffy apples and other Halloween candy.”.
Trong một chuyên mục tư vấn báo chí nổi tiếng trên toàn quốc có tên là Ask Ask Ann Landers, Land Landers đã cảnh báo ở 1983 của Điênngười lạ xoắnNgười từng bị người Viking dùng lưỡi dao cạo và chất độc trong táo taffy và kẹo Halloween khác.
During the operation, they would steam to the east of LeyteGulf: Taffy 1, including Sangamon, was off northern Mindanao, Taffy 2 off the entrance to Leyte Gulf; and Taffy 3 off Samar.
Trong chiến dịch, chúng sẽ di chuyển đến phía Đông vịnh Leyte: Taffy 1, trong đó có Sangamon, ngoài khơi phía Bắc Mindanao, Taffy 2 ngoài khơi lối vào vịnh Leyte; và Taffy 3 ngoài khơi đảo Samar.
Sangamon received word that"Taffy 3," 120 miles to the north,
Sangamon nhận được tin tức về Taffy 3, cách 120 mi( 190 km)
Soon thereafter, however, at about 07:40, as Taffy 1 planes were being recovered,
Tuy nhiên, không lâu sau đó, lúc khoảng 07 giờ 40 phút, khi máy bay của Taffy 1 được thu hồi, tái vũ trang
About an hour later, Sangamon received word that Taffy 3, 120 mi(190 km)
Khoảng một giờ sau đó, Sangamon nhận được tin tức về Taffy 3, cách 120 mi( 190 km)
at about 0740, as"Taffy 1" planes were being recovered,
khi máy bay của Taffy 1 được thu hồi, tái vũ trang
About an hour later, Sangamon received word that Taffy 3, 120 mi(190 km)
Khoảng một giờ sau đó, Sangamon nhận được tin tức về Taffy 3, cách 120 mi( 190 km)
Steaming about 60 mi(52 nmi; 97 km) east of Samar before dawn of 25 October, St. Lo launched a four-plane anti-submarine patrol while the remaining carriers of Taffy 3 prepared for the day's initial air strikes against the landing beaches.
Di chuyển ở khoảng 60 mi( 52 nmi; 97 km) về phía Đông Samar trước bình minh ngày 25 tháng 10, St. Lo tung ra một đợt bốn máy bay tuần tra chống tàu ngầm trong khi các tàu sân bay hộ tống khác của" Taffy 3" chuẩn bị cho đợt không kích đầu tiên trong ngày xuống các bãi đổ bộ.
Steaming about 60 nmi(69 mi; 110 km) east of Samar before dawn on October 25, St. Lo launched a four-plane antisubmarine patrol while the remaining carriers of Taffy 3 prepared for the day's air strikes against the landing beaches.
Di chuyển ở khoảng 60 mi( 52 nmi; 97 km) về phía Đông Samar trước bình minh ngày 25 tháng 10, St. Lo tung ra một đợt bốn máy bay tuần tra chống tàu ngầm trong khi các tàu sân bay hộ tống khác của" Taffy 3" chuẩn bị cho đợt không kích đầu tiên trong ngày xuống các bãi đổ bộ.
Taffy 3's two other destroyers, Hoel and Heermann, and the destroyer escort Samuel B. Roberts,
Hai tàu khu trục còn lại của Taffy 3, Hoel và Heermann, và tàu khu trục hộ tống
Our Magazine writer Taffy Brodesser-Akner writes,“I loved Lauren Collins's sharp,
Nhà văn Tạp chí của chúng tôi, Taffy Brodesser- Akner viết,
After this bizarre and perverse succession of delays it was too late for Task Force 34 to give any practical help to Seventh Fleet, other than to assist in picking up survivors from Taffy 3, and too late even to intercept Kurita's force before it made its escape through San Bernardino Strait.
Sau khi liên tục bị trì hoãn một cách kỳ dị và ngoan cố, việc quay về quá trễ của Lực lượng Đặc nhiệm 34 không mang lại lợi ích cụ thể nào cho Đệ Thất hạm đội ngoài việc cứu vớt những người còn sống sót của Taffy 3; và cũng quá trễ để có thể đánh chặn lực lượng của Kurita trước khi chúng thoát qua eo biển San Bernardino.
After this succession of delays it was too late for Task Force 34 to give any practical help to 7th Fleet, other than to assist in picking up survivors from Taffy 3, and too late even to intercept Kurita's force before it made its escape through San Bernardino Strait.
Sau khi liên tục bị trì hoãn một cách kỳ dị và ngoan cố, việc quay về quá trễ của Lực lượng Đặc nhiệm 34 không mang lại lợi ích cụ thể nào cho Đệ Thất hạm đội ngoài việc cứu vớt những người còn sống sót của Taffy 3; và cũng quá trễ để có thể đánh chặn lực lượng của Kurita trước khi chúng thoát qua eo biển San Bernardino.
After this succession of delays it was too late for TF 34 to give any practical help to 7th Fleet, other than to assist in picking up survivors from Taffy 3, and too late even to intercept Kurita's force before it made its escape through San Bernardino Strait.
Sau khi liên tục bị trì hoãn một cách kỳ dị và ngoan cố, việc quay về quá trễ của Lực lượng Đặc nhiệm 34 không mang lại lợi ích cụ thể nào cho Đệ Thất hạm đội ngoài việc cứu vớt những người còn sống sót của Taffy 3; và cũng quá trễ để có thể đánh chặn lực lượng của Kurita trước khi chúng thoát qua eo biển San Bernardino.
I have found myself thinking a lot lately about TAFFY.
Gần đây, ta đã nghĩ rất nhiều về Tae.
What Is Maple Taffy?
Maple taffy là gì?
And Taffy 3 off Samar.
Taffy 3 ngoài khơi đảo Samar.
Yes, the Laffy taffy.
Lời bài hát: Laffy Taffy.
Salty Taffy's back!
Salty Taffy đã trở lại!
Results: 138, Time: 0.0424

Top dictionary queries

English - Vietnamese