TAKING TWO in Vietnamese translation

['teikiŋ tuː]
['teikiŋ tuː]
lấy hai
take two
get two
bring two
picked up two
grab two
to fetch two
dùng hai
use two
take two
consumed two
spend two
utilizes two
uống hai
take two
drink two
consumed two
chụp hai
taking two
capturing two
lấy 2
take 2
get two
get 2
grabbed two
uống 2
drinking 2
take 2
consuming 2
phải mất đến 2
it took two
nhận 2
receive 2
got two
take two
awarded two
earned two
received $2
mất hai
take two
lost two
spent two
missing two
died two
dùng 2
use two
take 2
take two
administered 2

Examples of using Taking two in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Classes are scheduled so that by taking two classes per semester, you will complete your degree in only two years.
Các lớp học được lên kế hoạch để bằng cách lấy hai lớp mỗi học kỳ, bạn sẽ hoàn tất văn bằng của bạn chỉ trong hai năm.
With your doctor's approval, try taking two Tylenol an hour before the treatment to minimize discomfort.
Với sự chấp thuận của bác sĩ, hãy thử dùng hai Tylenol một giờ trước khi điều trị để giảm thiểu sự khó chịu.
This is also the reason you should avoid taking two physically exerting jobs.
Đây cũng là lý do bạn nên tránh nhận 2 công việc ảnh hưởng lên thể chất.
Treatment with NRTIs usually involves taking two NRTIs as well as one drug from a different class of antiretroviral drugs.
Điều trị bằng NRTI thường bao gồm việc uống hai NRTI cũng như một loại thuốc từ một lớp khác nhau của các loại thuốc kháng virus.
With a conventional camera, taking two photos with two different lenses isn't all that useful- you will just end up with two mediocre images.
Với một máy ảnh thông thường, chụp hai tấm ảnh với hai ống kính khác nhau không phải là hữu ích khi bạn chỉ nhận được hai hình ảnh tầm thường.
Along with their nerves and blood supply, We will be taking two slivers of muscle from your thighs,
Chúng tôi sẽ lấy hai phần cơ đùi của cháu,
such as a condom, if a person misses taking two or more pills in a row.
bạn quên uống 2 hoặc nhiều viên trong một vỉ thuốc.
Your house owner is coming every day and taking two or three kisses instead of the rent.
Ông chủ nhà đến mỗi ngày nhận 2 hoặc 3 cái hôn và không thu tiền nhà nữa.
Taking two steps forward
Dùng hai bước về phía trước
And transplanting them into your cheeks. We will be taking two slivers of muscle from your thighs,
Chúng tôi sẽ lấy hai phần cơ đùi của cháu,
With a conventional camera, taking two photos with two different lenses isn't all that useful-you'll just end up with two mediocre images.
Với một máy ảnh thông thường, chụp hai tấm ảnh với hai ống kính khác nhau không phải là hữu ích khi bạn chỉ nhận được hai hình ảnh tầm thường.
Never try to catch up by taking two doses at the same time.
Không bao giờ cố gắng để bắt kịp bằng cách uống hai liều cùng một lúc.
You can do this as a day trip, but I highly recommend taking two days to see as much as possible.
Bạn có thể trải nghiệm con đường này trong một ngày, nhưng tôi khuyên bạn nên dùng hai ngày để thưởng thức càng nhiều càng tốt phong cảnh của những khu vực dọc đường đi.
We will be taking two slivers of muscle from your thighs,
Chúng tôi sẽ lấy hai phần cơ đùi của cháu,
If taking two or more capsules daily,
Nếu dùng hai hoặc nhiều viên mỗi ngày,
we never would have put a mechanism for having babies or, you know, taking two avatars and merging them.
chúng tôi không bao giờ dùng máy móc để tạo em bé hay lấy hai ảnh đại diện và hợp nhất chúng.
Taking two different NSAIDs is dangerous- it can increase the risk of undesirable side effects and serious adverse events.
Dùng hai loại NSAID khác nhau là nguy hiểm- nó có thể làm tăng nguy cơ tác dụng phụ không mong muốn và các tác dụng phụ nghiêm trọng.
The Wizards also claimed the first tiebreaker with the Pacers by taking two of three in the season series.
Các Wizards cũng tuyên bố tiebreaker đầu tiên bằng cách lấy hai trong số ba trong loạt mùa giải.
Instead of taking two trips a year you can manage go on one trip….
Thay vì dùng hai chuyến đi một năm bạn có thể quản lý đi trên một chuyến đi cho một năm.
always taking two steps forward
luôn luôn lấy hai bước về phía trước
Results: 102, Time: 0.0799

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese