TEAM WORKING in Vietnamese translation

[tiːm 'w3ːkiŋ]
[tiːm 'w3ːkiŋ]
làm việc nhóm
teamwork
team work
group work
team-working
đội làm việc
team working
group working
ekip làm việc
team working
đội ngũ hoạt động
đội ngũ để làm

Examples of using Team working in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Students get experience in team working on technical projects that are challenging, but incredibly beneficial for their future careers.
Học sinh có được kinh nghiệm trong đội ngũ làm việc trên các dự án kỹ thuật đang thách thức, nhưng vô cùng có lợi cho sự nghiệp tương lai của họ.
The team working on board the flight shared how they came to follow in their fathers' footsteps.
Đội ngũ làm việc trên chuyến bay đã chia sẻ cách bản thân tiếp bước dấu chân của cha.
benchmarking, team working and working to the highest quality and environmental principles.
điểm chuẩn, đội ngũ làm việclàm việc với chất lượng cao nhất và nguyên lý môi trường.
Horvath said that Apple has a team working around the clock to respond to requests from law enforcement.
Bà Horvath cũng cho biết Apple có một đội ngũ làm việc suốt ngày đêm để đáp ứng các yêu cầu từ cơ quan thực thi pháp luật.
A team working with Lenovo won't know what the people working with LG are up to.
Nhóm làm cho việc sở hữu Lenovo sẽ ko biết nhóm hợp tác với LG đang khiến cho gì.
Collegiality: one team working, planning and delivering together,
Collegiality: một đội ngũ làm việc, lập kế hoạch
Trump said in a Twitter message on Monday:“Christmas Eve briefing with my team working on North Korea- Progress being made.
Trên Twitter hôm thứ Hai( 24/ 12), Tổng thống Trump nói:“ Buổi họp Đêm Giáng sinh với đội ngũ làm việc của tôi về Bắc Hàn- Tiến trình đang được thực hiện.
the model can grow quite a lot and the size of the team working on the code base as well.
các khái niệm cũng như số lượng và kích thước của team làm việc trên codebase là rất lớn.
I strongly believe that management as to be creative in our fast changing industry and that team working is key.
Tôi tin tưởng rằng quản lý để…[+] được sáng tạo trong ngành công nghiệp thay đổi nhanh chóng của chúng tôi và đội ngũ làm việc là chìa khóa.
The development of key qualifications such as self-management, team working skills, language
Sự phát triển của trình độ quan trọng như tự quản lý, kỹ năng làm việc nhóm, ngôn ngữ
So I think a team working for six weeks minimum with all the players, except one central defender
Vì vậy, tôi nghĩ rằng một đội làm việc tối thiểu 6 tuần với tất cả các cầu thủ,
Our courses' emphasis on team working will allow you to meet, socialize with and learn from carefully selected bright and inspiring personalities from
Sự nhấn mạnh của các khóa học của chúng tôi về làm việc nhóm sẽ cho phép bạn gặp gỡ,
MEG engineer team working month to solve the drying and odor issue,
MEG kỹ sư đội làm việc tháng để giải quyết vấn đề khô
Ziteboard is a zoomable online whiteboard that has real-time collaboration and straightforward team working to visualize your ideas, improve your meetings, enhance your tutoring sessions and design together.
Ziteboard là một bảng trắng trực tuyến có thể phóng to với sự hợp tác thời gian thực và làm việc nhóm đơn giản để trực quan hóa ý tưởng của bạn, tăng cường các cuộc họp của bạn, cải thiện các buổi dạy kèm và thiết kế cùng nhau.
But that's never possible when you have only one team working on all the collections."-Raf Simons, formerly of Christian Dior, on the breakneck speed of the industry, Business of Fashion.
Nhưng chuyện này hoàn toàn không thể khi bạn chỉ có một đội ngũ để làm tất cả các bộ sưu tập.”- Nhà thiết kế Raf Simons, Cựu giám đốc sáng tạo của Dior từng phát biểu về tốc độ chóng mặt của ngành công nghiệp thời trang trên tờ Business of Fashion.
if the person spec says candidates must demonstrate good team working skills, an answer on the form like“I am a good team player and work well with
ứng viên phải chứng minh kỹ năng làm việc nhóm tốt, câu trả lời trên biểu mẫu như“ Tôi là một người chơi giỏi
Normally, we have a team working internally on a project, and they have a pretty clear
Thông thường, Google có một đội làm việc nội bộ với nhau trên một dự án,
Good team working& high effective understanding, can offer fast
Làm việc nhóm tốt và hiểu biết hiệu quả cao,
That's why you need a team working with you, whether you're a senior pastor over a large staff or the only paid staff member at the church.
Đó là lý do tại sao chúng ta rất cần một đội làm việc cùng bạn, dù bạn có là mục sư trưởng lãnh đạo trên một đội ngũ nhân sự lớn hoặc chỉ là nhân sự được trả lương trong Hội Thánh mà thôi.
The i2We©(Effective Team Working Skills) program provides basic knowledge of team working and team experiential activities which facilitate ideal environment for team lessons learnt
Chương trình i2We ©- Kỹ năng làm việc nhóm hiệu quả( Effective Teamworking) cung cấp các kiến thức cơ bản về làm việc nhóm và trải nghiệm,
Results: 111, Time: 0.0376

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese