THAT ADDING in Vietnamese translation

[ðæt 'ædiŋ]
[ðæt 'ædiŋ]
rằng thêm
that extra
that adding
that additional
that more
that further
that another
rằng bổ sung
that supplementation
that supplementing
that adding
that replenishing
that supplemental

Examples of using That adding in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The National Center for Infants, Toddlers and Families states that adding cereal to your child's food does not help her sleep better at night.
Các Trung tâm quốc gia về trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và gia đình nói rằng thêm ngũ cốc vào thức ăn của con bạn không giúp bé ngủ ngon hơn vào ban đêm.
Given that adding links to stories is currently the only way to add a specific link to any single post on Instagram, marketers may get over-zealous
Nhầm tưởng rằng chèn link vào Stories hiện nay là cách duy nhất để dẫn link một cách độc đáo đến mọi post trên Instagram,
This is based on an Eastern Cooperative Oncology Group study which found that adding bevacizumab to carboplatin and paclitaxel chemotherapy for certain patients with recurrent or advanced non-small-cell lung cancer(stage IIIB or IV) may increase both overall survival and progression free survival.[49].
Điều này dựa trên một nghiên cứu của Nhóm hợp tác ung thư phương Đông cho thấy rằng thêm bevacizumab vào hóa trị liệu carboplatin vầ paclitaxel cho một số bệnh nhân bị ung thư phổi không tế bào nhỏ tái phát hoặc giai đoạn tiến triển( giai đoạn IIIB hoặc IV) có thể làm tăng cả sống sót vầ tiến triển tự do.[ 1].
Although more research is needed, the findings suggest that adding probiotics to the DASH diet could help protect against diabetes, said the study's author, Arjun Pandey, a researcher at the Cambridge Cardiac Care Centre in Ontario.
Dù cần phải tiến hành thêm nhiều nghiên cứu khác nhưng kết quả từ nghiên cứu này gợi ý rằng bổ sung probiotic vào chế độ ăn DASH có thể được sử dụng trong tương lai để giúp bảo vệ khỏi tiểu đường, chia sẻ của nhà nghiên cứu Arjun Pandey- Trung tâm Chăm sóc Tim mạch Cambridge( Ontario).
to see if they can put it in context," Reidenberg said, insisting that adding context is one of the only ways to currently determine risk with accuracy at the moment.
nhấn mạnh rằng thêm bối cảnh là một trong những cách duy nhất để xác định rủi ro hiện tại độ chính xác tại thời điểm này.
That adds a lot of avatar sizes, covers and titles!
Điều đó thêm vào rất nhiều kích thước avatar, bìa và tiêu đề!
That adds a new dimension to both.
Điều đó bổ sung thêm chiều hướng mới cho cả hai.
That adds up to 958 liters(253 gallons)
Cho biết thêm rằng lên đến 958 lít( 253 gallon)
You don't think that adds pressure?
Anh không nghĩ điều đó tăng thêm áp lực à?
Is a plug-in that adds a GUI to that ofArduino.
Đó là một plug- in mà thêm một giao diện cho bất kỳArduino.
Application: It can fix on the fence that adds high security;
Ứng dụng: Nó có thể sửa chữa trên hàng rào mà thêm an ninh cao;
We recently published a study that adds to that body of evidence on the adverse health effects of prolonged standing.
Gần đây chúng tôi đã xuất bản một nghiên cứu mà thêm vào cơ thể bằng chứng về tác động sức khỏe bất lợi của đứng lâu.
NET a server-side scripting language that adds interactivity to Web sites and Web pages.
NET một server- side ngôn ngữ kịch bản cho biết thêm rằng các tương tác vào các trang web và các trang Web.
Cover that, add a little, then do your planning for a business budget.
Bao gồm điều đó, thêm một ít, sau đó lập kế hoạch cho một ngân sách kinh doanh.
This will create a function that adds two integers(x and y) and then returns the sum as an integer.
Điều này sẽ tạo ra một chức năng cho biết thêm rằng hai số nguyên( x và y) và sau đó trả về số tiền theo một số nguyên.
An example of a function with one argument that adds a range of cells, B3 through B10.
Một ví dụ về một hàm với một đối số cho biết thêm rằng một loạt các tế bào, B3 qua B10.
Pick a vibrant shade that adds personality and character to your living room in daylight
Chọn một màu sắc rực rỡ mà thêm tính cách
To fix that add a Brightness/Contrast Adjustment Layer and lower the contrast
Để điều chỉnh điều đó, chúng ta thêm Brightness/ Contrast Adjustment Layer
At the end of the day, it is very important to have quality video content that adds value, solves a problem,
Nó sẽ là rất quan trọng để có nội dung video chất lượng mà tăng thêm giá trị,
The MS 391 features our newest engine technology that adds fuel efficiency while reducing emissions as compared to other models.
MS 391 tính năng công nghệ động cơ mới nhất của chúng tôi cho biết thêm rằng hiệu quả nhiên liệu trong khi giảm lượng khí thải so với các mô hình khác.
Results: 52, Time: 0.033

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese