THAT FOUND in Vietnamese translation

[ðæt faʊnd]
[ðæt faʊnd]
thấy rằng
see that
saw that
show that
notice that
feel that
discover that
observe that
realize that
found that
suggests that
đã phát hiện ra rằng
have found that
found that
have discovered that
has uncovered that
it was discovered that
mà có tìm

Examples of using That found in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Paul, founder of Campaign for Liberty, said he is not surprised at a new Quinnipiac University poll that found Obama to be the lowest-ranked president since World War II.
Paul, người sáng lập của Campaign for Liberty( Vận Động Cho Tự Do), nói rằng ông không ngạc nhiên khi Đại Học Quinnipiac University thăm dò cho thấy rằng Obama là vị tổng thống bị xếp hạng thấp nhất kể từ Thế Chiến Thứ 2.
That's the finding of European study that found eating red meat was linked with weight gain, even in people taking in the same number of calories.
Một nghiên cứu của châu Âu với gần 400.000 người trưởng thành đã thấy rằng việc ăn thịt có liên quan tới tăng cân, ngay cả ở những người tiếp nhận cùng lượng calorie.
Meanwhile, Medical News Today recently learned about a new study published in The BMJ that found participants who followed a healthy diet were a third less likely to develop COPD, compared with those who did not.
Trong khi đó, MNT gần đây đã học về một nghiên cứu mới được công bố BMJ đó tìm thấy những người tham gia theo một chế độ ăn uống lành mạnh là một phần ba ít có khả năng để phát triển COPD, so với những người không.
Oxford University researchers published a paper that found the dead“may well outnumber the living” on the social media platform before the end of the century.
Các nhà nghiên cứu từ Đại học Oxford( Anh) đã xuất bản một bài báo phát hiện ra rằng những người chết có thể vượt xa số người sống trên nền tảng truyền thông xã hội trước khi kết thúc thế kỷ.
They pointed to independent reviews that found between 85 and 90 per cent of all new drugs developed over the past 50 years have provided few benefits and considerable harms.”.
Các báo cáo độc lập của hai chuyên gia này chỉ ra rằng khoảng 85- 90% tất cả các loại thuốc mới được phát triển trong 50 năm qua đã mang lại rất ít lợi ích, trong khi lại gây hại đáng kể.
An early piece published in 1981 by the New York Times discussed research that found marijuana impacts male sex drive in two distinct phases.
Một bản tin trước đó được New York Times xuất bản năm 1981; đã tranh luận nghiên cứu đã tìm ra rằng Cần sa tác động đến ham muốn tình dục của nam giới ở hai thời kỳ rõ rệt.
That's according to a new study that found the innermost part of the planet leaks some of its contents into mantle plumes, some of which eventually reach Earth's surface.
Đó là theo một nghiên cứu mới vừa tìm thấy rằng phần trong cùng của hành tinh chúng ta rò rĩ một phần vật liệu của chúng thành những vệt dài hình lông chim sang lớp bao, một phần trong số chúng cuối cùng đi tới bề mặt Trái Đất.
In an article for Web MD, Mike Fillon cited one Hope College study that found that holding a grudge can even have negative health effects.
Trong một bài báo trên Web MD, Mike Fillon đã dẫn chứng một nghiên cứu của Đại học Hope, theo đó người ta đã phát hiện rằng ôm giữ thù hận thậm chí còn có thể tác động tiêu cực đến sức khỏe.
pointing to an earlier study that found the particles in cancerous human lung tissue.
chỉ ra một nghiên cứu trước đó đã tìm thấy các hạt trong mô phổi của người ung thư.
In recent months, Japanese Prime Minister Shinzo Abe has criticised China for rejecting a July ruling by an international tribunal that found Beijing's extensive claims to the waters had no legal basis.
Trong những tháng gần đây, Thủ Tướng Nhật bản Nay, Abe có chỉ trích Trung quốc từ chối một ngày phán quyết của một quốc tế tòa án mà tìm thấy Bắc kinh rộng lớn của bố đến vùng biển đã không cơ sở pháp lý.
be known as brave, while those clans that found more gold or precious stones would gain favor
trong khi những thị tộc mà tìm thấy nhiều vàng hoặc đá quý sẽ
100% zero emission advanced Lithium-ion battery design, just like that found on the world's first affordable mass market electric vehicle.
chỉ như thế được tìm thấy trên xe điện giá cả phải chăng thị trường đại chúng đầu tiên trên thế giới.
Presents found under the tree will be awarded to winners of a draw to be held on December 28, 2009, from all entrants that found and clicked on all 9 presents during the promotional period.
Trình bày tìm thấy dưới cây sẽ được trao cho người đoạt giải của bản vẽ được tổ chức vào tháng mười hai 28, 2009, từ tất cả diện mà tìm thấy và nhấp vào tất cả 9 trình bày trong thời gian khuyến mãi.
The program being paid for completely by taxes and/or fees; being paid for by selling the recyclables(meaning that only those materials that found a buyer would be recycled);
Chương trình này được chi trả hoàn toàn bởi tiền thuế và/ hoặc các loại phí; hoặc từ tiền thu được do bán vật liệu tái chế( nghĩa là chỉ những vật liệu nào mà có tìm được người mua
This by itself is impressive, but coupled with findings from earlier this year that found mobile ecommerce traffic overtaking computers for the first time in history(and increasing since then), and you can see that focusing on the mobile experience is becoming difficult to ignore.
Điều này khá ấn tượng, nhưng kết hơp với những phát hiện từ đầu năm nay mà thấy rằng, việc sử dụng các thiết bị di động trong thương mại điện tử lần đầu tiên vượt qua máy tính trong lịch sử( và sẽ ngày càng tăng lên), và bạn có thể thấy rằng việc tập trung vào các trải nghiệm di động ngày càng được ưu chuộng và không thể bỏ qua.
Most interesting of these was an Italian study that found osteopathic treatment of premature infants in neonatal intensive care units(NICU) were able to gain weight more quickly and be discharged from hospital on average six days earlier
Thú vị nhất trong số này là một nghiên cứu của Ý trong đó phát hiện điều trị loãng xương cho trẻ sinh non ở các đơn vị chăm sóc đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh( NICU)
The province's independent Financial Accountability Office issued a report in May that found the government's“Fair Hydro Plan” will cost the province $45 billion over the next 29 years while saving ratepayers $24 billion, for a net expense of $21 billion.
Văn phòng Trách nhiệm giải trình Tài chính, một cơ quan độc lập của tỉnh bang, hồi tháng 5 đã công bố một báo cáo phát hiện rằng“ Kế hoạch Điện Công bằng” của chính quyền sẽ khiến tỉnh bang tốn kém 45 tỷ đô- la trong vòng 29 năm tới trong khi tiết kiệm được 24 tỷ đôla, tức là tổn thất ròng 21 tỷ đô- la.
The updated guidelines are based on the findings of recent studies, including one by Melnikow and colleagues, that found that testing for high-risk strains of HPV detected a higher rate of precancerous lesions in the cervix, compared with Pap tests.
Các cập nhật hướng dẫn được dựa vào kết quả của các nghiên cứu gần đây, trong đó có một bởi Melnikow và đồng nghiệp, mà thấy rằng thử nghiệm cho nguy cơ cao của chủng SỔ phát hiện một tỷ lệ cao hơn tiền ung thư tổn thương ở cổ tử cung, so với xét nghiệm Pap.
the Commerce study and a March Government Accountability Office report that found Defense did not have specific procedures for detecting and preventing counterfeit parts from infiltrating the supply chain.
một báo cáo của Văn phòng Kiểm toán Liên bang mà đã thấy Bộ Quốc phòng đã không có những thủ tục đặc biệt cho việc dò tìm và ngăn ngừa các phần rởm từ việc thanh lọc chuỗi cung ứng.
It follows a Cornell study by the same authors that found people living near the World Trade Center on 9/11 have brains that are more reactive to such emotional stimuli as photographs of fearful faces.
Công trình này nối tiếp một công trình khác cũng cùng tác giả tại ĐH Cornell phát hiện rằng những người sống gần Trung tâm thương mại thế giới ngày 11 tháng 9 có não bộ phản ứng mạnh hơn với các kích thích xúc cảm như ảnh của những gương mặt sợ hãi.
Results: 52, Time: 0.0523

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese