THAT NOW in Vietnamese translation

[ðæt naʊ]
[ðæt naʊ]
mà bây giờ
that now
that today
đó bây giờ
that now
there right now
mà hiện nay
which now
which currently
which today
that presently
to which , at present
that nowadays
rằng giờ đây
that now
mà giờ đây
that now
rằng đây
that this
that it
that these
that there
that here
that now
điều đó ngay bây giờ
that now
that right now
đó lúc này
that now
đó rồi
đó à
đó nữa
với rằng bây giờ

Examples of using That now in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kaguya-senpai tilted her neck though it was already too late asking that now.
Kaguya- senpai nghiêng đầu dù là đã quá trễ để hỏi chuyện đó rồi.
Oh, dear, I don't want to talk about that now.
Ồ, con yêu, mẹ không muốn nói về điều đó bây giờ.
And you're saying that now?
Đến giờ ngươi mới nói chuyện đó à?
Is yes. And the answer to that now.
Là đúng. Và câu trả lời cho câu hỏi đó bây giờ.
He probably knew that already, but he certainly knows that now.
Có lẽ cô ấy biết trước, nhưng cô ấy chắc chắn biết điều đó ngay bây giờ.
But I hate to admit that now.
Anh ghét phải thừa nhận việc đó lúc này.
We're past that now.
Qua thời điểm đó rồi.
Let's not talk about that now.
Đừng nói chuyện đó nữa.
And you care about that now?
Giờ anh lại quan tâm tới việc đó à?
His punch is the equivalent… Wait. You don't need to read that now.
Đợi đã. Anh không cần phải đọc điều đó bây giờ đâu.
There is only one person who can do that now.
Chỉ một người có thể làm điều đó lúc này.
In fact, I think I'm going to check that now.
Thực ra tôi sẽ kiểm tra điều đó ngay bây giờ.
We have moved well beyond that now.
Chúng em đã vượt qua trình độ đó rồi.
I'd sign for that now.
tôi sẽ ký cho điều đó bây giờ.
Are you anything more than that now?
Lúc này bạn là bất kỳ thứ gì nhiều hơn cái đó à?
Nah, let's just stop thinking about that now.
Mà thôi, đừng nghĩ về chuyện đó nữa.
Only one person could do that now.
Chỉ một người có thể làm điều đó lúc này.
I think people kind of accept that now.
tôi nghĩ mọi người chấp nhận điều đó ngay bây giờ.
But I guess it's too late for that now.
Chắc giờ quá muộn cho việc đó rồi.
Is he anything more than that now?
Lúc này bạn là bất kỳ thứ gì nhiều hơn cái đó à?
Results: 974, Time: 0.0713

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese