THAT THINK in Vietnamese translation

[ðæt θiŋk]
[ðæt θiŋk]
nghĩ rằng
think that
believe that
feel that
assume that
imagine that
consider that
cho rằng
that
assume that
believe that
claim that

Examples of using That think in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
While Tesla was a no-show at CES, there are plenty of other start-ups that think they can break into the car business by introducing a mix of cutting-edge technologies often abbreviated as CASE- connected, autonomous, shared and electrified vehicles.
Mặc dù Tesla không có mặt tại CES, nhưng có rất nhiều công ty khởi nghiệp khác nghĩ rằng họ có thể thâm nhập vào ngành kinh doanh xe hơi bằng cách giới thiệu một hỗn hợp các công nghệ tiên tiến thường được viết tắt là CASE- phương tiện kết nối, tự trị, chia sẻ và điện khí hóa.
For those that think it is easy for a Harvard Professor to make such pronouncements from an ivy tower, the book explains that Christensen became a professor after a prior career that included being
Đối với những người nghĩ rằng nó là dễ dàng cho một giáo sư Đại học Harvard để thực hiện tuyên bố như vậy từ một khối Ivy League,
In other words, the more people that think something like Bitcoin is valuable,
Nói cách khác, càng có nhiều người nghĩ rằng một cái gì đó giống
teachers to define source and you will get some answers that think Source is outside the universe and some think it's
bạn sẽ nhận được một số câu trả lời rằng nghĩ rằng nguồn là bên ngoài vũ trụ
in the last year), there's still too many that think you can't but I hope interviews like this change some minds(so consider sharing it!).
vẫn có quá nhiều người nghĩ rằng bạn không thể nhưng tôi hy vọng các cuộc phỏng vấn như thế này sẽ thay đổi tâm trí( vì vậy hãy xem xét chia sẻ nó!).
coauthor of The Innovator's DNA: Mastering the Five Skills of Disruptive Innovators, suggests holding“question-storming” sessions that think of nothing but questions about a problem for a given period of time.
tức là lúc đó người ta không nghĩ gì khác ngoài việc đặt các câu hỏi về một vấn đề trong một khoảng thời gian nhất định.
coauthor ofThe Innovator's DNA: Mastering the Five Skills of Disruptive Innovators, suggests holding“question-storming” sessions that think of nothing but questions about a problem for a given period of time.
tức là lúc đó người ta không nghĩ gì khác ngoài việc đặt các câu hỏi về một vấn đề trong một khoảng thời gian nhất định.
I didn't say that, thinking you're my mother.
Tôi không nói vậy vì nghĩ rằng bà là mẹ tôi.
The king granted that, thinking it was just for one month.
Nhà vua cho phép và nghĩ rằng thời hạn là trong một tháng.
To do that, think about these 5 factors.
Để làm được điều đó, bạn hãy suy nghĩ về 5 điều sau.
Allow that thought to build urgency and a burden within you.
Cho phép ý tưởng đó làm nên sự khẩn cấp và là gánh nặng trong bạn.
That thought was too depressing.
Cái suy nghĩ đó thật quá thất vọng.
That thought had to be buried.
Những tưởng phải được chôn vùi.
I have seen sunny days that thought would never end.
Tôi đã thấy những ngày nắng mà tôi nghĩ sẽ không bao giờ tắt.
That thought forces me to recall the person I hate the most.
Suy nghĩ ấy buộc tôi nhớ lại người mà tôi căm thù nhất.
Hold that thought.
Giữ lại ý nghĩ đó.
When you're a sheep that thinks it's a wolf.
Là một con cừu mà nghĩ mình là sói.
The third place is where you can do that thinking.
Và ban công chính là nơi để bạn có thể thực hiện được ý tưởng đó.
I live every day with that thought alone.
Ngày qua ngày tôi sống với cái suy nghĩ đó.
He is like the cock that thought the sun came out to hear him crow.
Anh ta như một con gà trống*, nghĩ rằng mặt trời đã mọc để nghe nó gáy.
Results: 62, Time: 0.0359

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese