THAT WILL REQUIRE in Vietnamese translation

[ðæt wil ri'kwaiər]
[ðæt wil ri'kwaiər]
mà sẽ yêu cầu
that will require
that would require
that will ask
mà sẽ đòi hỏi
that will require
that would require
that would entail
điều đó đòi hỏi
that requires
that demands
that is asking
điều đó sẽ đòi hỏi phải
mà sẽ phải
that will have to
that would have to

Examples of using That will require in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That will require overcoming the unilateral policies and attitudes associated with the rise of Trump.
Điều đó sẽ đòi hỏi vượt qua các chính sách đơn phương và các thái độ gắn liền với sự trỗi dậy của Trump.
Again, that will require a completely optional set of actions that will include approved financing.
Một lần nữa, điều đó sẽ yêu cầu một bộ hành động hoàn toàn tùy chọn sẽ bao gồm tài chính được phê duyệt.
And that will require us to create new ways of living
điều đó sẽ đòi hỏi chúng ta tạo ra những cách sống
If it's a skill that will require special instruction, start creating a list of places
Nếu đó là một kỹ năng mà sẽ cần đến sự hướng dẫn đặc biệt,
To do that will require being able to live
Để làm điều đó sẽ đòi hỏi phải có thể sống
Amazon regularly features coupons that will require you to click on a specific link to get your discount added to your account.
Amazon thường xuyên bao gồm phiếu mà hỏi bạn nhấn vào một liên kết cụ thể để có được giảm giá của bạn thêm vào tài khoản của bạn.
That will require concerted action from the core countries of the north.
Điều đó sẽ đòi hỏi hành động phối hợp từ các nước chủ chốt ở phía bắc.
That will require overcoming the unilateral policies and attitudes associated with
Điều đó sẽ đòi hỏi vượt qua các chính sách đơn phương
That will require most countries to up their commitments ahead of the next COP meeting in Glasgow next November.
Điều đó sẽ yêu cầu hầu hết các quốc gia phải tăng cường các cam kết của họ trước cuộc họp COP tiếp theo tại Glasgow vào tháng 11 sang năm 2020.
That will require more education about risk and symptoms, and more rapid testing of possible cases.
Điều đó sẽ đòi hỏi giáo dục nhiều hơn về rủi ro và triệu chứng, cũng như thử nghiệm nhanh hơn các trường hợp bị nghi ngờ.
To change that will require strong minds as well as strong recruitment.
Để thay đổi điều đó sẽ đòi hỏi tâm trí mạnh mẽ cũng như tuyển dụng mạnh mẽ.
be really sure about getting this done, since it is an extremely sensitive issue that will require a lot of consideration.
vì nó là một vấn đề rất nhạy cảm mà đòi hỏi rất nhiều cân nhắc.
Every buyer has a different set of circumstances that will require a different strategy.
Mỗi người mua có một bộ khác nhau của những trường hợp đó sẽ đòi hỏi một chiến lược khác nhau.
But you have to still install those games on your mobile phone and that will require download and installation.
Nhưng bạn vẫn phải cài đặt những trò chơi trên điện thoại di động của bạn và điều đó sẽ yêu cầu tải xuống và cài đặt.
to run that will require more thrust, required for return of the first stage to the earth.
để chạy mà sẽ yêu cầu lực đẩy hơn, cần thiết cho sự trở lại của giai đoạn đầu tiên về trái đất.
Checking the underlying standards is a larger task that will require open source engineers from different projects to pool their skills, but it must be done.
Việc kiểm tra các tiêu chuẩn nằm bên dưới là một nhiệm vụ lớn hơn mà sẽ đòi hỏi các kỹ sử nguồn mở từ các dự án khác nhau để lôi ra các kỹ năng của họ, nhưng điều đó phải được thực hiện.
While receiving a secret mission, that will require her special skill, she embarks on a very dangerous mission that forces
Trong khi nhận được một nhiệm vụ bí mật, mà sẽ yêu cầu kỹ năng đặc biệt của mình,
his last four tournaments, pushing his ranking to depths that will require him to battle on lower-tier tours or beg for wildcards from tournament organizers next year.
đẩy xếp hạng của mình vào độ sâu mà sẽ yêu cầu anh ta để chiến đấu trên các tour du lịch thấp hơn hoặc cầu xin các ký tự đại diện từ tổ chức giải đấu vào năm tới.
He will bring a new reality into the world that will require all religions to reassess their primary and fundamental ideas and beliefs.
Ông ấy sẽ đem đến một thực tế mới vào trong thế giới mà sẽ đòi hỏi tất cả mọi tôn giáo xem xét lại những ý tưởng và niềm tin chủ yếu và căn bản của họ.
The curriculum uses a set of signature experiential courses that will require students to apply their learning to real-world problems or start new social or business ventures.
Các chương trình đào tạo sử dụng một tập hợp các khóa học kinh nghiệm chữ ký mà sẽ yêu cầu sinh viên để áp dụng học tập của mình đến các vấn đề thế giới thực hay bắt đầu doanh nghiệp xã hội kinh doanh mới.
Results: 84, Time: 0.0514

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese