THE ACE in Vietnamese translation

[ðə eis]
[ðə eis]
át chủ bài
an ace
quân át
ace
ách
yoke
ace
rule
lá bài ace
aces
ace

Examples of using The ace in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The best card is the Ace card and the one with 10 points, the top 2 cards in the deck.
Lá bài tốt nhất là lá Ách và một lá có 10 điểm, là 2 lá dẫn đầu trong bộ bài.
You all know what the likelihood is of pulling the ace of spades or of flipping a heads.
Bạn biết khả năng rút ra quân át bích hay tung mặt ngửa là bao nhiêu.
The ace of the new kingdom- the Silver Phoenix Knights Knight Commander Ernesti gathered everyone for a secret meeting at this time.
Át chủ bài của Vương Quốc mới- Đoàn Trưởng của Đoàn Kỵ Sĩ Phượng Hoàng Bạc Ernesti đã tập trung mọi người lại gặp một cuộc họp mặt bí mật trong thời gian này.
The Ace is the card with the lowest value while the King's value is the highest.
Aces có giá trị thấp nhất và King có giá trị cao nhất.
The Ace of Wands reversed is generally related to completion and work/career.
Lá bài Ace of Wands ngược nhìn chung có sự liên quan đến sự hoàn thành và công việc/ sự nghiệp.
D-Despite appearances, I am the Ace of Michael-sama, leader of the Angels!
M- Mặc dù trông như thế này thôi, tôi là quân Át của Michael- sama, thủ lĩnh của những Thiên thần!
All other cards in the deck, including the ace, hold the value of their face number.
Tất cả các thẻ khác trong bộ bài, bao gồm cả át chủ bài, giữ giá trị số mặt của chúng.
Eliphas Levi, a French magician of the nineteenth century, explained the importance of the Ace cards in the Transcendental Magic book as follows.
Elipha Lévi, một pháp sư người Pháp vào thế kỉ 19, đã giải thích tầm quan trọng của các lá Ách trong quyển sách Transcendental Magic như sau.
The Ace is still played high
Aces có thể chơi cao
Sadly for Jouro, both girls proclaim their love for his best friend Taiyou“Sun-chan” Ooga, the ace of the baseball team.
Đáng buồn thay cho Jouro, cả hai cô gái đều tuyên bố tình yêu của họ dành cho người bạn thân nhất Taiyou“ Sun- chan” Ooga, át chủ bài của đội bóng chày.
In Razz, straights and flushes do not count against you for low, and the ace usually plays low.
Trong Razz, sảnh thẳng và sảnh ngang không được tính là thấp, và quân át thường là thấp.
quarrels with Pilkington during a card game in which both of them try to play the ace of spades.
trong lúc chơi bài, cả hai đều chơi Ách Bích.
she excelled in the special field of the ace pilot.
phi công át chủ bài.
She would once more be participating in those long-drawn out wars as the ace pilot of a PMC air force.
Cô sẽ một lần nữa tham gia vào các cuộc chiến trường kì ấy với tư cách phi công át chủ bài của một không lực PMC.
The exterior is just made to look like it,” said Mariydi the ace pilot after giving it a careful look.
Chẳng qua vẻ ngoài được làm giống như nó thôi,” Phi công át chủ bài Mariydi nói sau khi cẩn thận quan sát nó.
Mr. Jang, I heard you used to be the ace of the Investigation Bureau.
Tiền bối Jang, tôi nghe nói anh từng là át chủ bài của Đội Trọng án.
She used to be the ace of our department, but she disappeared after she had a car accident.
Nhưng biến mất sau vụ tai nạn xe. Cô ấy từng là át chủ bài của khoa ta.
The Ace of Wands indicates that it is time for a fresh start.
Lá Ace of Wands cũng cho biết rằng đây là thời điểm tốt để bắt đầu một số điều mới.
The ace can both be esteemed as 1
Các ace cả hai có thể được đánh giá
The ace is worth 11 points,
Các ace là giá trị 11 điểm,
Results: 296, Time: 0.0422

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese