THE AVERAGE HEIGHT in Vietnamese translation

[ðə 'ævəridʒ hait]
[ðə 'ævəridʒ hait]
chiều cao trung bình
average height
of medium height
median height
độ cao trung bình
average elevation
average altitude
average height
medium altitude
median elevation

Examples of using The average height in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Now the average height reaches 170 centimeters.
Bây giờ chiều cao trung bình đạt 170 cm.
The average height of the Koreans is 173.3cm.
Chiều cao trung bình của người dân Croatia là 173,20 cm.
What is the average height of a woman?
Chiều cao trung bình của phụ nữ là bao nhiêu?
The average height of the minions is around 105cm.
Chiều cao trung bình của Minions chỉ tầm khoảng 105cm.
The average height of three mountains is 23 meters.
Chiều cao trung bình của ba ngọn núi là 23 mét.
Mean the average height of all the bars.
Đó là tính mức tăng trung bình của tất cả các mặt hàng.
The average height is from 1000 to 1200 m;
Chiều cao trung bình từ 1000 đến 1200 m;
The average height is from 1000 bis zur 1200 m;
Chiều cao trung bình từ 1000 đến 1200 m;
The average height of women is also very short, 154cm”.
Chiều cao của nữ giới cũng rất thấp, gần 154 cm.
The average height of people was between five inches, and five.
Chiều cao trung bình của người dân là giữa 5 inch, và năm.
The average height of a person born in Denmark is 1.826 meters.
Chiều cao trung bình của người dân Đan Mạch là 1,826 m.
Every decade, the average height of people in Europe grows another centimeter.
Trong 100 năm qua, cứ mỗi thập kỷ, chiều cao trung bình của người châu Âu lại tăng thêm 1cm.
Now the average height is eight storeys
Giờ đây chiều cao trung bình là tám tầng
The problem is not the average height, but the difference of average numbers.
Vấn đề không phải là chiều cao trung bình, mà là độ khác biệt chung quanh con số trung bình..
When flowering, the average height of the tree is less than 30 cm.
Khi ra hoa, chiều cao trung bình của cây thấp hơn 30 cm.
The problem is not the average height, but the difference of average numbers.
Vấn đề không phải là chiều cao trung bình, mà là độ khác biệt.
For this purpose the average height of arborvitae varieties such as Emerald and Reingold.
Với mục đích này, chiều cao trung bình của các giống arborvitae như Emerald và Reingold.
The average height of this technology park is 106 meters
Tổng chiều cao của Khu công nghệ này là 106 mét
The average height for boys and girls of this age are 78cm
Chiều cao trung bình của bé trai và bé gái ở
But the child is likely to be closer to the average height than the parents.
Nhưng chỉ số sẽ rất gần với chiều cao trung bình so với các bậc cha mẹ.
Results: 634, Time: 0.0436

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese