THE BLAZES in Vietnamese translation

[ðə 'bleiziz]
[ðə 'bleiziz]
các vụ cháy
fires
the blazes
wildfires
ngọn lửa
flame
fire
blaze
flare
đám cháy
fires
the blaze
wildfires
bushfires
blazes
các vụ hỏa hoạn
fires
blazes
wildfires
lửa
fire
flame
train
fiery
missile
rail

Examples of using The blazes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Indonesian National Disaster Management Agency spokesman Sutopo Purwo Nugroho said Saturday that"fires continue to rage" despite a push to extinguish the blazes by more than 25,000 military, police and other personnel.
Ngày 26/ 9, người phát ngôn của Cơ quan Quản lý thảm họa quốc gia Indonesia, Sutopo Purwo Nugroho cho biết các vụ cháy đang tiếp tục lan rộng bất chấp nỗ lực dập lửa của hơn 25.000 lực lượng dân quân và các lực lượng vũ trang khác.
from the golf course, volunteers Jack Bruce and Alyex Burges believe they may have found a new home for Wilbur, an adult koala that fled the blazes five days ago.
Alyex Burges đã tìm được một ngôi nhà mới cho Wilbur- một con koala trưởng thành vừa chạy trốn khỏi đám cháy năm ngày trước.
Portugal's prime minister, António Costa, described the blazes- which have injured dozens more people- as“the greatest tragedy we have seen in recent years in terms of forest fires”,
Thủ tướng Bồ Đào Nha- António Costa mô tả vụ cháy là" bi kịch lớn nhất mà chúng ta thấy trong những năm gần đây về cháy rừng",
Germany and Britain both voiced deep concern about the blazes, but disagreed with Macron on how to respond, saying shooting down the ambitious Mercosur trade accord would not help save the Amazon.
Cả Đức và Anh đều bày tỏ quan ngại sâu sắc về những vụ cháy, nhưng không đồng ý với ông Macron về cách đáp trả, nói rằng việc hủy hiệp định thương mại Mercosur đầy tham vọng sẽ không giúp cứu Amazon.
Thousands of firefighters continue to battle the blazes that have burned millions of acres in New South Wales, Victoria and South Australia, an area twice the size of Maryland.
Hàng ngàn lính cứu hỏa tiếp tục chiến đấu với những ngọn lửa đã thiêu rụi hàng triệu mẫu đất ở New South Wales, Victoria và South Australia, một khu vực rộng gấp đôi Maryland.
Thousands of firefighters continue to fight the blazes that have burned millions of acres in New South Wales, Victoria and South Australia, an area twice the size of Maryland.
Hàng ngàn lính cứu hỏa tiếp tục chiến đấu với những ngọn lửa đã thiêu rụi hàng triệu mẫu đất ở New South Wales, Victoria và South Australia, một khu vực rộng gấp đôi Maryland.
According to Portugal's prime minister, António Costa, described the blazes- which have injured dozens more people- as“the greatest tragedy we have seen in recent years in terms of forest fires”,
Thủ tướng Bồ Đào Nha- António Costa mô tả vụ cháy là" bi kịch lớn nhất mà chúng ta thấy trong những năm gần đây về cháy rừng",
Jakarta is deploying thousands of security forces and water-bombing aircraft to tackle the blazes, mostly started by illegal fires set to clear land for plantations.
Thủ đô Jakarta đang triển khai lực lượng an ninh và máy bay thả bom nước để xử lý các đám cháy, chủ yếu bắt đầu từ các đám cháy bất hợp pháp nhằm dọn đất đai trồng trọt.
More than 8,000 firefighters were battling the blazes, and more manpower and equipment was pouring in from across the country
Hơn 8.000 lính cứu hỏa đang chiến đấu với các đám cháy, và nhiều nhân lực
Officials have not yet assessed all of the blazes' damages and impacts,
Nhà chức trách hiện vẫn chưa đánh giá được toàn bộ mọi thiệt hại và ảnh hưởng của vụ cháy, nhưng văn phòng thống đốc
More than 8,000 firefighters were battling the blazes, and more manpower and equipment was pouring in from around the country
Hơn 8.000 lính cứu hỏa đang chiến đấu với các đám cháy, và nhiều nhân lực
Authorities have said the blazes will continue to burn, posing extreme danger at times of high temperatures
Các nhà chức trách Australia cũng cho biết, các đám cháy sẽ tiếp tục,
There have been at least 14 cases where a Tesla has caught fire, but in most of these, the blazes have been the result of the battery packs suffering damage in a collision.
Đã có ít nhất 14 trường hợp một chiếc Tesla bị bắt lửa, nhưng trong hầu hết các vụ nổ này là kết quả của việc các gói pin bị hư hại trong một vụ va chạm.
nearly 140 from Australia and New Zealand, were battling the blazes that have consumed more than 648,000 hectares,
New Zealand đang phải chiến đấu với những đám cháy đã thiêu rụi hơn 648.000 ha đất,
However climate change and a prolonged drought have contributed to the current crisis, with the blazes starting much earlier than normal and lasting for far longer.
Tuy nhiên, biến đổi khí hậu và hạn hán kéo dài đã góp phần vào cuộc khủng hoảng cháy rừng hiện nay, với những vụ cháy bắt đầu sớm hơn nhiều so với bình thường và kéo dài lâu hơn so với mọi năm.
have been killed and 2,000 homes destroyed by the blazes, while hundreds of millions of animals are believed to have perished.
2.000 ngôi nhà bị phá hủy bởi những ngọn lửa, trong khi hàng trăm triệu động vật được cho là đã bị chết cháy.
nearly 140 from Australia and New Zealand, were battling the blazes that have consumed more than 648,000 hectares,
New Zealand đang phải chiến đấu với những đám cháy đã thiêu rụi hơn 648.000 ha đất,
It also means letting some fires grow bigger, which requires personnel to monitor the blazes even when they stay within acceptable limits.
Điều đó cũng có nghĩa là để cho một số đám cháy ngày càng lớn hơn, điều này đòi hỏi nhân viên phải giám sát các đám cháy ngay cả khi chúng ở trong giới hạn chấp nhận được.
nearly 140 from Australia and New Zealand, were battling the blazes that have consumed more than 1.6m acres(648,000 hectares),
New Zealand đang phải chiến đấu với những đám cháy đã thiêu rụi hơn 648.000 ha đất,
Crews from interstate and New Zealand were expected to bolster firefighters' efforts from Monday in combating the blazes and to relieve volunteers.
Các cơ quan cứu hỏa từ liên bang và New Zealand dự kiến sẽ tăng cường các nỗ lực của lính cứu hỏa trong hôm thứ Hai để chống lại các đám cháy và hỗ trợ cho các tình nguyện viên.
Results: 52, Time: 0.0512

The blazes in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese