Examples of using
The compass
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
His writings set the compass for what it means to be a Christian prophet, and this is an excellent selection of his writings.
Các bài viết của cha đã định hướng cho ý nghĩa của một ngôn sứ Kitô giáo, và quyển sách này là tuyển chọn tuyệt vời những bài viết của cha.
I would consider it a mid-range blend, similar to some of the Compass Box offerings(and higher quality than the current Meta-Critic score indicates).
Tôi cho đó là một sự pha trộn trung hòa, tương tự như một số whisky của Compass Box( mà phẩm chất cao hơn điểm số Meta- Critic hiện tại cho thấy).
to rediscover the way, when we have lost the compass of our way;
khi chúng ta bị lạc mất hướng đi trong hành trình;
Nichols began his career in the 1950s with the comedy improvisational troupe The Compass Players, predecessor of The Second City, in Chicago.
Nichols bắt đầu sự nghiệp của mình trong những năm 1950 với đoàn kịch biểu diễn hài hước The Compass Players, người tiền nhiệm của The Second City ở Chicago.
when we have lost the compass of our way;
khi chúng ta mất hướng trên đường;
The Compass system(also known as Beidou-2,
COMPASS( còn được gọi
And what I loved about this image of the compass was that I felt like it encapsulated both of these ideas in one simple image.
Và điểm mà tôi yêu thích nhất về chiếc la bàn này đó là nó bao gồm cả hai ý tưởng này trong cùng một hình ảnh.
The compass in this 13th century manuscript is a symbol of creation.
Chiếc com- pa trong bản thảo viết tay từ thế kỉ 13 là biểu tượng của Đấng tạo hóa.
The compass for its owner saw the position they wanted to go, and it was an
Chiếc la bàn cho chủ sở hữu của nó thấy được vị trí
Within the compass of a man's ribs there is space
Bên trong chiếc la bàn nằm giữa lồng ngực một người,
The country that invented the compass, gunpowder and printing is also challenging America in the innovation stakes.
Đất nước phát minh ra compa, thuốc súng và công nghệ in ấn cũng đang thách thức nước Mỹ trên phương diện phát minh- sáng chế.
In some medieval illustrations, the compass was used as a symbol of God's act of creation.
Trong một số tranh minh họa thời Trung cổ, com- pa đã được sử dụng như một biểu tượng của hành động sáng tạo của Thiên Chúa.
The compass in this 13th-century manuscript is a symbol of creation.
Chiếc com- pa trong bản thảo viết tay từ thế kỉ 13 là biểu tượng của Đấng tạo hóa.
The principles related to“Responsible” serve as the compass by which we navigate our way through our business decisions.
Các nguyên tắc liên quan đến“ Trách nhiệm” được vận dụng như chiếc la bàn để chúng tôi định hướng con đường của mình thông qua các quyết định kinh doanh.
I need you to go to him, get the compass back, and kill the son of a bitch.
Anh phải lấy lại cái la bàn và giết lão ta đi.
We are fortunate to be trusted with this task and continue to be the compass our visitors use to reach a better lifestyle.
Chúng tôi may mắn được tin tưởng với nhiệm vụ này và tiếp tục là chiếc la bàn mà khách truy cập của chúng tôi sử dụng để đạt được một lối sống tốt hơn.
Carlo used to say that the Word of God must be the compass by which we must constantly orientate ourselves.
Carlo thường nói rằng Lời Chúa phải là chiếc compa mà chúng ta không ngừng dùng để định hướng cho chính mình.
The movie ends when Jack looks at the compass and sings the“Pirate Life for Me”.
Bộ phim kết thúc khi Jack nhìn vào chiếc la bàn và hát bài" Cuộc đời hải tặc dành cho tôi".
And as such, it must be the compass by which we orient all of our other values and decisions.
Và vì vậy, nó phải là chiếc la bàn mà từ đó chúng ta định hướng tất cả những giá trị và quyết định khác.
I know that Claire stole the compass, and I would bet good money the two of you drove out to the carnival together.
Chú biết Claire đã lấy cái la bàn và cá rằng hai đứa đã lái xe đến hội chợ cùng nhau.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文