THE FEATURES in Vietnamese translation

[ðə 'fiːtʃəz]
[ðə 'fiːtʃəz]
các tính năng
feature
functionality
capabilities
các đặc điểm
characteristic
trait
specification
features
peculiarities
các đặc tính
characteristics
properties
features
attributes
traits
characters
ethos
characterization
những đặc trưng
characteristics
features
specificities
idiosyncrasies

Examples of using The features in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thus, Habich developed a vehicle that combined the features of the Pz. Kpfw. IV German medium tank
Nói cách khác, Habich phát triển một chiếc xe kết hợp các đặc tính từ tăng hạng trung Pz. Kpfw.
the animals, and the features of the countries the travellers pass over,
động vật và những đặc trưng của các vùng đất
The plant that develops in that way of pollination cannot make changes in their characters and so the features of a species can be maintained.
Thực vật phát triển theo cách này không thể thay đổi đặc tính của mình và do vậy các đặc tính của loài có thể được duy trì.
More than just the core of the product concept, the bass experience also shapes the features of the overall communication design.
Không chỉ là cốt lõi của ý tưởng sản phẩm, trải nghiệm âm BASS cũng định hình những đặc trưng của thiết kế truyền thông tổng thể.
which is revealed with the features of a family.
được mạc khải với các đặc tính của một gia đình.
data in different formats, depending on the features of your CD/DVD Writer.
phụ thuộc vào các đặc tính của đầu ghi CD/ DVD của bạn.
Dark mode appears on Android is one of the features that users have longed for years.
Chế độ tối xuất hiện chính thức trên Android là một trong những tính năng mà người dùng đã mong mỏi trong nhiều năm.
You can then start discussing the features your new ERP should have.
Bạn có thể bắt đầu thảo luận về các tính năng mà hệ thống ERP mới của bạn cần có.
Instead of focusing on the features of the product or service, talk about how your company can make the customer's problem disappear.
Thay vì tập trung vào các tính năng hoặc dịch vụ sản phẩm của bạn, nhân viên của bạn nên nêu bật cách giải pháp của công ty bạn sẽ khiến vấn đề của họ biến mất.
Looking at the features they can offer, you should know
Nhìn vào các tính năng họ có thể cung cấp,
However, the features of bitcoin have led those who support the cryptocurrency to believe that it could potentially dethrone gold in the long term.
Tuy nhiên, những đặc tính của Bitcoin đã khiến những người ủng hộ loại tiền mã hoá này tin rằng nó có thể sẽ soán ngôi vàng trong tương lai không xa.
CamScanner offers you the features you need to scan your documents efficiently.
CamScanner cung cấp cho bạn các tính năng cần thiết để scan tài liệu một cách hiệu quả.
Products enjoy the features of high strength, light structure, high bearing,
Sản phẩm được hưởng các tính năng có độ bền cao,
Razer asked gamers to tweet or post on Facebook the features they would want in a Windows 8 gaming tablet.
Hãng Razer tiến hành khảo sát các game thủ trên Facebook về các tính năng mà họ muốn có trong một trò chơi trên giao diện máy tính bảng Windows 8.
About every decade, the U.S. $100 bill is redesigned, so the features you check for will depend on the date the bill was issued.
Sau mỗi thập kỷ, tờ 100 đô la sẽ được thiết kế lại nên những đặc điểm bạn cần kiểm tra sẽ phụ thuộc vào ngày phát hành tờ tiền đó.
Once the features have been extracted,
Khi các features đã được trích xuất,
One of the features Firefox 9 has introduced, is the Type Inference, which basically improves the JavaScript performance.
Một trong những tính năng mà Firefox 9 đã từng giới thiệu chính là Type inference, giúp cải thiện hiệu suất xử lí javaScript.
BBTAN2 by 222% retains the features of the game BBTAN by 111% before.
BBTAN2 by 222% vẫn giữ được những nét đặc trưng của tựa game BBTAN by 111% trước đó.
The individual disappeared, the features were obliterated, whether young or senile,
Cái cá thể biến mất, các nét dù trẻ hay già,
Depending on the features of each product, we will decide to use Cloud or On-premise.
Tùy theo đặc tính của từng sản phẩm mà quyết định sử dụng cloud hay on- premise.
Results: 3770, Time: 0.0546

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese