THE MAN WHOSE in Vietnamese translation

[ðə mæn huːz]
[ðə mæn huːz]
người đàn ông có
man have
men are
man got
guy who has
man who can
người có
who have
whose
someone
who are
who can
people are
people get
who possess
the one
who got
con người mà
humans but
person that
man that
people that
mankind which

Examples of using The man whose in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But very little is known about the man whose life the holiday honors.
Nhưng rất ít người được biết về người đàn ông mà cuộc đời của ông ta được tôn kính qua ngày lễ.
If we… Do you know what happened to Volkov, the man whose report you found?
Cô có biết chuyện gì đã xảy ra với Volkov người đàn ông mà cô tìm thấy bản báo cáo?
Of the man whose fire is stolen by an opponent… whose only advantage is the luck of superior size?
Của người mà lửa bị đánh cắp… bởi 1 địch thủ chỉ có 1 lợi thế duy nhất là… thần rùa quá to?
This is a building that will stand as a monument to the man whose company and vision are his greatest legacies.
Đây là một tòa nhà sẽ được dựng lên như một tượng đài đến người mà công ty và tầm nhìn là di sản lớn nhất của ông.
Balaam the son of Beor hath said, and the man whose eyes are open hath said.
con trai Bê- ô, Lời ca của người có mắt mở ra.
He had been the liaison agent to the South Vietnamese generals who had been encouraged to overthrow the man whose position Lansdale had taken such pains to consolidate.
Ông là nhân vật quan hệ với các tướng lĩnh Nam Việt Nam, thúc đẩy việc lật đổ người mà Lansdale đã bao vất vả để củng cố vị trí.
The man whose hands are seen in the photo wasn't actually a patient,
Người đàn ông có bàn tay trên không thực sự
Police arrested the man whose ID was used but are yet to determine if
Cảnh sát bắt giữ người đàn ông có căn cước được sử dụng
When Jesus spoke of the supreme greatness and value of the man whose ambition was to be a servant, he laid down one of the greatest practical truths in the world.
Khi Chúa Giêsu đề cập đến tính cách vĩ đại và giá trị tối cao của một người có cao vọng làm tôi tớ kẻ khác là Ngài thiết lập một trong những chân lý thực tiễn quan trọng nhất về cách sống ở đời.
Many refugees have told terrible stories of persecution: like the man whose brother, a priest, was kidnapped- and despite the family paying the ransom they killed the priest.
Nhiều người tị nạn đã kể những câu chuyện đầy khủng khiếp về cuộc bách hại: chẳng hạn như một người đàn ông có anh trai là linh mục đã bị bắt cóc- và mặc dù gia đình đã trả tiền chuộc, những bọn chúng đã giết hại vị linh mục này.
Therefore, the only person who can safely[256] and usefully practice breathing exercises is the man whose will is active- his spiritual will and, therefore, the will of the Spiritual Triad.
Do đó,< strong> người có thể thực hành các bài tập thở một cách an toàn và hữu ích chỉ là người có ý chí hoạt động</ strong>- Ý chí đó là Ý chí Tinh thần, và do đó là ý chí của Tam Thể Thượng Tinh Thần( Spiritual Triad).
This undated composite sketch shows Joseph Henry Loveless, the man whose headless torso was found in a remote Idaho cave 40 years ago.
Đến nay, cuối cùng người ta được một bản phác thảo tổng quá về nhân vật Joseph Henry Loveless, người có một phần thi thể được tìm thấy trong một hang động hẻo lánh ở Idaho 40 năm trước.
ahead of their time, and this was indeed a highly personal project for the man whose name the company bears,
một dự án mang tính cá nhân cao cho người đàn ông có tên công ty,
some of the greatest, most well-known bodybuilders to grace the stage-- starting with the man whose body fit the Grecian ideal.
nổi tiếng nhất để tôn vinh sân khấu- bắt đầu với người đàn ông có cơ thể phù hợp với lý tưởng Grecian.
Rocky didn't flee maltreatment, he just wanted to find his way home to the Syrian man who would adopted him as a puppy- the man whose dog was taken away from him years before.
Rocky đã không chạy trốn vì bị ngược đãi, nó chỉ muốn tìm đường về với người đàn ông Syria, vốn nhận nuôi nó khi nó còn là một chú chó con, là người có chú chó đã bị đánh cắp mấy năm trước đó.
Rocky didn't flee maltreatment, he just wanted to find his way home to the Syrian man who'd adopted him as a puppy- the man whose dog was taken away from him years before.
Rocky đã không chạy trốn vì bị ngược đãi, nó chỉ muốn tìm đường về với người đàn ông Syria, vốn nhận nuôi nó khi nó còn là một chú chó con, là người có chú chó đã bị đánh cắp mấy năm trước đó.
She finds it odd that you failed to mention the man whose identity you helped restore is also the legendary Iron Fist, the sworn enemy of the Hand.
Bà ấy thấy lạ vì ông đã không đề cập đến việc người mà ông giúp lấy lại danh tính cũng chính là huyền thoại Thiết Quyền. Kẻ thù truyền kiếp của the Hand.
The man whose virtue has no source except a purely terrestrial prudence will in such a world, become an adventurer if he has the courage, and, if not,
Con người có đức hạnh không nguồn nào ngoại trừ một sự thuần túy cẩn trọng trần gian,
Think of the man whose chest begins to throb as he begins to have a heart attack, or the woman whose side starts to ache at the onset of appendicitis.
Hãy nghĩ đến một người mà ngực của người đó bắt đầu đập mạnh khi ông bắt đầu lên cơn đau tim, hay người phụ nữ sườn của bà bắt đầu đau khi bộc phát bệnh đau ruột thừa.
That was an incredibly moving moment, one that was reminiscent of the actions of the man whose name this Pope has taken,” said Father Greg Apparcel,
Đó là một khoảnh khắc vô cùng cảm động, một khoảnh khắc gợi nhớ những hành động của người đàn ông mà vị Đức Giáo Hoàng này đã mang tên," Cha Greg Apparcel,
Results: 63, Time: 0.0672

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese