THE PACKAGING in Vietnamese translation

[ðə 'pækidʒiŋ]
[ðə 'pækidʒiŋ]
bao bì
packaging
packing
bag
wrapping
đóng gói
packaging
pack
the packing
encapsulation
to package
packer
encapsulate
bundle
wrap
bao bì đóng gói
packaging
packing
bag packed
bao gói
packaging
package
packing
wrap
encapsulating
sachets
packet

Examples of using The packaging in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The packaging of the chemical is applied to toys inscription"Warning!
Trên bao bì của đồ chơi hóa học áp dụng chữ" Cảnh báo!
Laser Holographic Lamination Film makes the packaging outstanding and distinguished….
Laser Hologpson Lamination Film làm cho bao bì nổi bật và nổi bật….
Perhaps the packaging has changed.
Có lẽ đã thay đổi.
The packaging, as is customary,
Các gói, như thường lệ,
They have been included in the packaging of the Dialine natural capsules.
Họ đã được đưa vào bao của các viên nang tự nhiên Dialine.
In the packaging industry, it is used as a liner in packages.
Trong công nghiệp đóng gói người ta sử dụng làm miếng lót trong các kiện hàng.
The gold brand logo makes the packaging look luxurious.
Logo thương hiệu vàng làm cho bao bì trông sang trọng.
Never opening the packaging.
Không bao giờ để nắp mở gói.
If you take care of the packaging.
Nếu bạn sử dụng cho hàng đóng gói.
What is the name of the stuff inside the packaging?
Tên của chất liệu bên trong bao gì là gì?
Cook the quinoa as directed on the packaging.
Nấu quinoa như được chỉ định trên gói.
Let's talk a little bit about the packaging of this product.
Đầu tiên mình xin nói một chút về package của sản phẩm này.
In 1994, Hermès received the packaging Oscar for its folding orange boxes.
Năm 1994 Hermès nhận giải Oscar cho phần hộp gói màu cam.
Do not forget to print your company's logo on the packaging.
Đừng quên dấu ấn địa chỉ công ty của bạn trên phong .
I have to look at the packaging.
Tôi phải nhìn phong .
Think of this as the packaging for your product.
Bạn nên nghĩ đến nó như là gói gói sản phẩm của bạn.
On the back of the packaging are the instructions.
Trên mặt sau của gói là hướng dẫn.
Plastic PET strap for the packaging industry Bundle straps China Manufacturer.
Trung Quốc Dây đeo PET cho ngành công nghiệp đóng gói Dây đai Các nhà sản xuất.
I want you to know about the packaging.
TÔI muốn để biết về các đóng gói.
The rest I can take care of right here. The packaging, the framework.
Phần còn lại tôi có thể lo ở đây. Đóng gói, đóng khung.
Results: 1450, Time: 0.0369

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese