second testsecond experimentsecond trialthe second testingsecond experimentalthe 2nd testing
bài kiểm tra thứ hai
the second test
xét nghiệm thứ hai
a second test
thử nghiệm thứ 2
bài kiểm tra thứ 2
nghiệm 2
Examples of using
The second test
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
The final stage of the TTT approach is the second test that aims to check how students have absorbed the new inputs from the teacher.
Giai đoạn cuối cùng của cách tiếp cận TTT là thử nghiệm thứ hai với mục đích kiểm tra của học sinh đã hấp thụ các đầu vào mới từ giáo viên.
The second test was conducted by using the iPerf utility, or rather, its modification Jperf-2.0.2.
Thử nghiệm thứ hai được thực hiện bằng cách sử dụng tiện ích iPerf, hay đúng hơn là Jperf- 2.0.2 của nó.
in Q2 of 2019, in all the three factories and the second test is scheduled to take place in 2020.
trong cả ba nhà máy và thử nghiệm thứ hai dự kiến sẽ được thực hiện diễn ra vào năm 2020.
Diabetes if your blood sugar is 200 or higher after the second test.
Bệnh tiểu đường: Nếu lượng đường trong máu của bạn là 200 hoặc cao hơn sau khi thử nghiệm thứ hai.
first skin test and reacts strongly to the second test.
phản ứng mạnh mẽ với thử nghiệm thứ hai.
Pre-diabetes if your blood sugar is 140-199 after the second test.
Tiền tiểu đường: Nếu lượng đường trong máu của bạn là 140- 199 sau khi thử nghiệm thứ hai.
If your blood sugar is between 140 and 199 after the second test, then you have prediabetes.
Tiền tiểu đường: Nếu lượng đường trong máu của bạn là 140- 199 sau khi thử nghiệm thứ hai.
However, there was a robust immune response to the skin patch in the second test.
Tuy nhiên, đã có một phản ứng miễn dịch mạnh mẽ đối với miếng dán da trong thử nghiệm thứ hai.
Normal if your blood sugar is less than 140 after the second test.
Bình thường: Nếu lượng đường trong máu của bạn là ít hơn 140 sau khi thử nghiệm thứ hai.
The second test will begin after a short break with sandwiches.
Đợt kiểm tra thứ hai sẽ bắt đầu sau một lúc giải lao ngắn với bánh mì kẹp.
In the second test, the students looked at 40 photographs of attractive people of the opposite gender.
Ở thí nghiệm thứ hai, các sinh viên được cho quan sát 40 bức ảnh về những người khác phái hấp dẫn.
If you do not pass the second test, IRCC will send you a notice telling you to appear for a hearing with a citizenship officer.
Nếu không vượt qua bài thi thứ hai, Quý vị sẽ nhận được thông báo từ IRCC về một phiên điều trần với một nhân viên chuyên trách mảng công dân.
If you do not pass the second test, IRCC will send you a notice telling you to appear for a hearing with a citizenship officer.
Nếu bạn không vượt qua bài kiểm tra lần thứ hai, IRCC sẽ gửi cho bạn một thông báo yêu cầu bạn đến phỏng vấn với một nhân viên về quyền công dân.
Test 2: The second test administered was the“IL2,”
Thử nghiệm 2: Thử nghiệm thứ 2 là“ IL2”
The second test firing of the S-400 was carried out in December last year at a Chinese firing ground.
Lần thử nghiệm thứ hai của S- 400 được thực hiện vào tháng 12 năm ngoái tại một trường bắn của Trung Quốc( TQ).
first skin test and reacts strongly to the second test.
sẽ phản ứng mạnh mẽ đối với các cuộc thử nghiệm lần thứ hai.
In the second test case, removing most of the Amazon rainforest also caused Siberia to become colder and more barren, but it had a slight positive impact on southeastern US vegetation.
Trong trường hợp thử nghiệm thứ hai, việc loại bỏ hầu hết các khu rừng nhiệt đới Amazon cũng khiến Siberia trở nên lạnh hơn và cằn cỗi hơn, nhưng nó có tác động tích cực nhẹ đến thảm thực vật phía đông nam Hoa Kỳ.
In the 16th edition of Top Model in Ukrainian on 12/15/2017 during the second test, participants will learn the features of modeling in African countries.
Trong ấn bản lần thứ 16 của Top Model ở Ukraine trên 2017/ 12/ 15 trong khi thử nghiệm thứ hai, các đại biểu sẽ được học các tính năng của mô hình ở các nước châu Phi.
If the second test comes back negative, make an appointment with your doctor
Nếu xét nghiệm thứ hai tiếp tục có kết quả âm tính,
In the second test(BAKER, an underwater explosion)
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文