THEIR ABILITIES in Vietnamese translation

[ðeər ə'bilitiz]
[ðeər ə'bilitiz]
khả năng của họ
their ability
their capacity
their capability
their potential
their possibilities
their aptitude
they are capable of
their competence
khả năng của mình
their abilities
its capabilities
its capacity
my might
your potential
khả năng
ability
possibility
capacity
potential
likely
likelihood
chance
able
possible
probability
năng lực của họ
their capacity
their competence
their power
their abilities
their capabilities
their competencies
their aptitude

Examples of using Their abilities in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Is, indeed Krrish. Every person, who uses their abilities to help others… who extends a helping hand selflessly… who stands by those in need.
Sẽ đều là Krrish. Tất cả những ai dùng khả năng của mình để giúp đỡ người khác… luôn sống vị tha… luôn bên cạnh người khác khi họ cần.
Both must keep their hands covered as their abilities are released from their hands.
Cả 2 đều phải đeo găng tay vì năng lực của họ chủ yếu là nằm trong bàn tay của mình.
Learning the piano is a way a child can see the fruits of their abilities and their ability to problem solve.
Học đàn piano là cách trẻ có thể nhìn thấy thành quả của khả năngkhả năng giải quyết vấn đề.
Their full involvement will enable their abilities to be used for the company's benefit.
Tham gia đầy đủ sẽ giúp sử dụng được năng lực của họ vì lợi ích của tổ chức.
who are excellent and unique at employing their abilities.
độc đáo trong việc sử dụng năng lực của họ.
Ma believes that a person's attitude how they live their life is more important than their abilities.
Ma tin rằng quan điểm của một người về cách sống của họ quan trọng hơn năng lực của họ.
The ores and rocks which the Quagoa ate at a young age determined their abilities later in life.
Các khoáng thạch mà các Quagoa ăn ở giai đoạn ấu niên xác định năng lực của họ sau này.
Edgar use their abilities to find other Heroes in their quest to bring more into their fold.
Edgar sử dụng năng lực của mình để tìm ra tung tích những người hùng khác.
Each plant of this second version has their abilities when getting the plant food.
Mỗi cây trồng đều có một khả năng riêng khi được sử dụng Plant Food.
People want to explore their abilities and to try something new.
Mọi người sẽ muốn khám phá khả năng của chúng và thử một cái gì đó mới mẻ.
This implies they need to figure out how to apply their abilities in shorter terms to an assortment of circumstances.
Điều này có nghĩa là họ phải học cách áp dụng các kỹ năng của họ trong thời gian ngắn hơn cho nhiều tình huống khác nhau.
When people begin believing in their abilities, they often go beyond what they thought was possible.
Một khi con người tin vào các khả năng của mình, họ thường đạt được nhiều hơn những gì mình nghĩ.
If you arrange the residents in the room to suit their abilities, they will accomplish the task effectively.
Nếu bạn sắp xếp các cư dân ở phòng thích hợp với khả năng của họ, họ sẽ hoàn thành công việc một cách hiệu quả.
Struggles in the classroom can cause children to doubt their abilities and question their strengths.
Đấu tranh trong lớp học có thể khiến trẻ nghi ngờ về khả năng của mình và đặt câu hỏi về sức mạnh của chúng.
In order to cultivate their abilities, from now on I will never change this rule.
Để trau dồi thêm năng lực của chúng, từ giờ trở đi tôi sẽ không bao giờ thay đổi luật này.
This is the time when young people think about their abilities, want to develop their interests and strengths.
Đây chính là thời điểm trẻ suy nghĩ về những khả năng của bản thân, có mong muốn phát triển những sở thích và thế mạnh của bản thân..
Be sure they feel confident in their abilities to meet your expected results and timeline.
Hãy chắc chắn rằng họ thấy tự tin về năng lực của họ trong việc đáp ứng kết quả và khung thời gian mà bạn kỳ vọng.
Engage loved ones in ways that match their abilities: Perhaps they can hold a bowl or roll dough.
Thu hút những người thân yêu theo những cách phù hợp với khả năng của họ: Có lẽ họ có thể cầm bát hoặc lăn bột.
A lot of law graduates use their abilities in associated fields such as social function, policing or human services.
Nhiều sinh viên tốt nghiệp ngành luật áp dụng các kỹ năng của họ trong các lĩnh vực có liên quan như công tác xã hội, cảnh sát hoặc các dịch vụ của con người.
it for any person, regardless of what they feel their abilities are.
bất kể kỹ năng của họ là gì.
Results: 590, Time: 0.0666

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese