THEIR NETWORK in Vietnamese translation

[ðeər 'netw3ːk]
[ðeər 'netw3ːk]
mạng của họ
their network
their cyber
their lives
their online
their sites
hệ thống của họ
their system
their networks
sóng chúng
mạng kết nối của họ

Examples of using Their network in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In today's content economy, end-customers are demanding more from their network providers- more content, more video,
Trong nền kinh tế nội dung ngày nay, các khách hàng cuối đang cần nhiều hơn từ các nhà mạng của mình? thêm nội dung,
solve complex problems and improve the computing experience for everyone on their network.
cải thiện trải nghiệm điện toán cho mọi người trên mạng của mình.
Information“about other devices that are nearby or on their network”.
Thông tin về“ các thiết bị khác đang ở gần hoặc đang kết nối tới mạng của chúng.”.
You can also wake these machines up remotely using Advanced IP Scanner, if their network cards support the Wake-On-LAN function.
Bạn cũng có thể khởi động các máy này từ xa bằng Advanced IP Scanner, nếu các card mạng của chúng hỗ trợ chức năng Wake- On- LAN.
The bill also obliges net service providers to tip off police if they notice any suspicious activity on their network.
Dự luật này cũng yêu cầu các nhà cung cấp dịch vụ Internet phải thông báo cho cảnh sát nếu phát hiện những hoạt động khả nghi trên mạng lưới của mình.
Business professionals turn to this website to make connections with other people in their industry and build their network.
Các chuyên gia tiếp thị chuyển sang sử dụng trang web này để kết nối những người trong ngành của họ và xây dựng mạng lưới của mình.
reject a channel in their network.
từ chối channel trên network của họ.
add value to their network.
tăng giá trị cho mạng lưới của mình.
He knew that Aiwass was involved in that plan and that the Sisters and their network were being used for it.
Accelerator biết Aiwass có dính líu tới kế hoạch ấy, và các Sister cùng với mạng lưới của họ đang được sử dụng cho nó.
Your employees are your biggest support system and are most likely to share your content with their network.
cũng có nhiều khả năng chia sẻ nội dung của bạn với các mạng của họ.
In today's content economy, end-customers are demanding more from their network providers- more content, more video, more….
Trong nền kinh tế nội dung ngày nay, các khách hàng cuối đang cần nhiều hơn từ các nhà mạng của mình? thêm nội dung, nhiều video….
Wickremesinghe said investigators were making“good progress” in the investigation“but they need to identify all the culprits and look at what their network is.”.
Wickremeinghe cho biết việc điều tra đang có“ tiến triển tốt”, nhưng“ các nhà điều tra cần xác định tất cả các thủ phạm và xem xét mạng lưới của chúng”.
people at an event, you are building connections with their network too.
còn thiết lập kết nối với nhóm networking của họ.
they get bugs in their network and die.
bọ rơi vào mạng của chúng và chết.
This long-awaited feature means a lot for users who tunnleier more flexibility in choosing or switching their network.
Tính năng được chờ đợi từ lâu này có nghĩa là rất nhiều cho những người dùng muốn linh hoạt hơn trong việc chọn hoặc chuyển đổi nhà mạng của mình.
targeted mobile devices on their network.
bị tấn công trên mạng của họ.
Believing that their network is equal to their net worth,
Tin rằng mạng lưới của họ bằng giá trị thực của họ,
However, while their primary providers may be part of their network, ancillary physicians with little or no contact with the patient, such as anesthesiologists and radiologists,
Tuy nhiên, trong khi các nhà cung cấp chính của họ có thể là một phần của mạng lưới của họ, các bác sĩ phụ trợ có ít
Education editions of Windows 10 on their network, preventing those PCs from downloading and suggesting apps like
phiên bản Enterprise hoặc Education của Windows 10 trên hệ thống của họ, ngăn những máy tính đó tải xuống
Their network was constrained to a sparse code by limiting the number of neurons active at any given time, and requiring that the information each neuron encoded be maximally independent from that encoded by other neurons.
Mạng lưới của họ hoạt động theo cơ chế mã hóa thưa thớt bằng cách giới hạn số lượng neuron hoạt động cùng một thời điểm, và tối đa hóa sự độc lập của thông tin mã hóa bởi một neuron với những thông tin mã hóa bởi các neuron khác.
Results: 361, Time: 0.0392

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese