THEIR TECHNIQUE in Vietnamese translation

[ðeər tek'niːk]
[ðeər tek'niːk]
kỹ thuật của họ
their technical
their technique
their engineering
their tech
their technicians
their technology
kĩ thuật của họ
their technique
phương pháp của họ
their methods
their methodology
their approach
their technique

Examples of using Their technique in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
painters of the period, such as Fra Bartolomeo and Mariotto Albertinelli, produced works that are still lauded for the harmony of their design and their technique.
đã tạo ra những tác phẩm vẫn được ca ngợi vì sự hài hòa giữa thiết kế và kỹ thuật của họ.
Furthermore, because melting and solidification in 3D printing is akin to welding, their technique makes it possible to weld previously unweldable alloys.
Hơn nữa, vì sự nóng chảy và đông đặc lại trong quá trình in 3D cũng na ná như hàn nên kỹ thuật của họ cũng có thể hàn được các hợp kim trước đó không thể hàn lại được.
Even if their technique had been as bizarre as could be,
Cho dù kĩ thuật của chúng có kì quái tới mức nào đi nữa,
Their technique is so astonishing.… All hands can move in unison, every finger can move in unison, every leg can move in unison.
Kĩ thuật mà họ đạt được thật đáng kinh ngạc… Tất cả các cánh tay có thể chuyển động đồng đều, mỗi ngón tay đều có thể chuyển động đồng đều, mỗi bước chân có thể di chuyển đồng đều.
collect customer visit behavior, demographic info and other key information five times faster using their technique than with more traditional methods.
thông tin quan trọng khác nhanh hơn năm lần bằng kỹ thuật của họ so với các phương pháp truyền thống hơn.
In the study, published March 14 in the journal Nature Communications, the team of British scientists outline their technique for producing a potentially unlimited supply of artificial blood.
Trong cuộc nghiên cứu ấy, được công bố hôm 14 tháng 3 trên tạp chí Nature Communications, nhóm khoa học gia nước Anh đã trình bày sơ lược về kỹ thuật của họ, để sản xuất ra một lượng máu nhân tạo có thể là vô giới hạn.
performed the 15-hour operation on May 8th and 9th after perfecting their technique for three full years.
đây là lần thứ 9 sau khi hoàn thiện các kĩ thuật của họ trong suốt 3 năm qua.
the California Institute of Technology and her colleagues demonstrated their technique on rat bones,
các cộng sự của bà đã chứng minh kỹ thuật của họ trên xương chuột,
Their technique, estimated to be 100 to 1,000 times more efficient than current methods, gives users complete
Kỹ thuật của họ, ước tính hiệu quả hơn gấp 100 đến 1000 lần so với các phương pháp hiện tại,
But their techniques were specialized for real battles.
Nhưng những kĩ thuật của họ chuyên về những trận chiến thực sự.
We can't deny that the Taliban are now changing their techniques and this new group is part of their new approach and new tactics.
Chúng ta không thể phủ nhận rằng, Taliban đang thay đổi kỹ thuật của họ và lực lượng mới là một phần trong phương pháp tiếp cận và chiến thuật mới.
Studying their techniques can help you come up with your own emails to send to your subscribers.
Nghiên cứu kỹ thuật của họ có thể giúp bạn tìm ra email của riêng mình để gửi cho người đăng ký.
You could find out just how they do it by researching their techniques.
Bạn có thể tìm hiểu cách họ làm điều đó bằng cách nghiên cứu kỹ thuật của họ.
they had done for his campaign, he couldn't answer- because they told him their techniques were proprietary.
ông không thể trả lời- bởi vì họ nói với ông rằng kỹ thuật của họ là độc quyền.
you have been wondering if all their techniques are real?
bạn đã tự hỏi liệu tất cả các kỹ thuật của họ có thật không?
he met many talented meditation teachers and mastered their techniques.
thiền tài năng và nắm vững kỹ thuật của họ.
Try studying the promotional email examples sent by professionals and adapting their techniques.
Hãy thử nghiên cứu các ví dụ email quảng cáo được gửi bởi các chuyên gia và điều chỉnh kỹ thuật của họ.
You can learn how they do it by researching their techniques.
Bạn có thể tìm hiểu cách họ làm điều đó bằng cách nghiên cứu kỹ thuật của họ.
I felt assured that my partners were intent on having a safe practice that would allow everyone to improve and correct their techniques.
Tôi cảm thấy an toàn khibạn tập của mình đều có ý luyện tập an toàn để mọi người có thể phát triển vàsửa đổi kỹ thuật của họ.
studying their techniques late into the night.
nghiên cứu kỹ thuật của họ suốt ngày đêm.
Results: 67, Time: 0.0384

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese