THEIR TIME in Vietnamese translation

[ðeər taim]
[ðeər taim]
thời gian của họ
their time
their period
their chronological
their timing
their duration
lúc họ
when they
time they
moment they
while they
once they
where they
as they
at their
minute they
day they
thời điểm của họ
their time
their moment
gian của họ
their space
their time
thời giờ của họ
their time
thời của chúng
their time
thời của mình
his time
his own day
thời cơ của chúng
their time
thời cuộc
their time
their time

Examples of using Their time in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Find out where they spend their time.
Khám phá nơi họ dành thời gian của họ.
So then they would have died before their time.
Thế là họ chết trước thời điểm của họ.
Many of the dwarves spent their time piling and ordering the treasure;
Nhiều người lùn đã dùng thời gian củamình để gom và phân loại châu báu;
Taking their time right behind my back.
Tận dụng thời gian của chúng ngay sau lưng ta.
We are thankful for their time here.
Cảm ơn ông vì thời gian chúng tôi ở đây.
Their time will come on its own.
Sẽ có thời điểm chúng tự hết.
In their time, when the spring comes,
Vào thời điểm của chúng, khi mùa xuân đến,
Other than their time.
Khác cho thời gian của họ.
Yet there are those who still remember their time in Fordlandia.
Vậy nhưng vẫn có những người nhớ về khoảng thời gian của họ ở Fordlandia.
Otherwise people use all their time to build walls.
Con đực dành tất cả thời gian rảnh của mình để xây dựng tổ.
Much like monks in their time, the office was initially isolated.
Giống như các nhà sư ở thời của họ, văn phòng ban đầu bị cô lập.
Their time machine, where is it?
Cỗ máy thời gian của chúng, nó ở đâu?
Their time!
Thời của họ.
Where is it? Their time machine,?
Cỗ máy thời gian của chúng, nó ở đâu?
It was before their time.
Trước thời của họ.
The couple splits their time between homes in Geneva
Cặp đôi chia thời gian sống giữa các ngôi nhà ở Geneva
(Where do they spend their time?).
( Bảo dành thời gian rảnh của mình ở đâu?).
Their time is just as valued as your time..
Và thời gian của bạn cũng quý giá như thời gian của chàng.
Their time is up,” said Oprah.
Thời của họ đã đến!”- Oprah nói.
But God did not send Christ in their time.
Nhưng Đấng Christ đã không đến vào thời của họ.
Results: 1469, Time: 0.0558

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese