THEM ESCAPE in Vietnamese translation

[ðem i'skeip]
[ðem i'skeip]
họ thoát khỏi
them out
them escape
them get rid of
they exit
free them from
them get away
to release them from
họ trốn thoát
they escape
them get away
chúng chạy thoát
them escape
họ chạy trốn
they flee
they run away
they escaped
they go on the run
họ thoát ra
để chúng thoát
chúng nó thoát

Examples of using Them escape in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Don't let them escape!
Đừng để chúng trốn thoát.
Don't let them escape! Pain in Hells Creek.
Đừng để chúng trốn thoát! Pain in Hells Creek.
Do not let them escape!
Đừng để chúng thoát ra!
Why did you let them escape?
Tạo sao ngươi để bọn chúng tẩu thoát?
We absolutely cannot let them escape.”.
Tuyệt đối không thể làm cho bọn họ chạy thoát.".
Why didn't you help them escape?
Sao anh không giúp họ trốn?
She was determined to not let them escape.
Chúng ta kiên quyết không để cho chúng chạy thoát.
Do not let them escape!
Không được để chúng thoát!
Don't let them escape.
Không được để chúng trốn thoát.
Master Tie, don't let them escape!
Sư phụ Thiết, đừng để chúng thoát!
How could you let them escape?
Làm thế nào mà lại để cho chúng thoát?
Don't let them escape! Advance!
Tiến lên nào! Đừng để chúng thoát!
There was a conspirator who helped them escape.
Có một kẻ đã giúp chúng trốn thoát.
I risked my own safety to help them escape.
Tôi đã mạo hiểm an toàn của mình để giúp họ thoát.
How could you let them escape?
Sao tụi mày lại có thể để chúng thoát được?
How could you let them escape?
Sao có thể để chúng thoát chứ?
How could you let them escape?
Sao mày có thể để chúng thoát chứ?
Don't let them escape!
Không thể chỉ để bọn nó chạy.
PC surveillance software has put many people's minds at ease or helped them escape a bad relationship with a clear conscience.
Phần mềm giám sát máy tính đã đưa nhiều người' tâm trí thoải mái hoặc giúp họ thoát khỏi một mối quan hệ xấu với một lương tâm rõ ràng.
The crew of the enterprise must help them escape to thwart the conspiracy, aimed to sabotage the last of a better hope in the world.
Phi hành đoàn Doanh nghiệp phải giúp họ trốn thoát để ngăn chặn một âm mưu nhằm phá hoại hy vọng tốt nhất cuối cùng cho hòa bình.
Results: 116, Time: 0.0538

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese