THEM GET in Vietnamese translation

[ðem get]
[ðem get]
họ có được
they get
they acquire
they gain
they obtain
they are
they have been
found
they earn
they do have
họ có
they have
they are
they got
they can
they may
they possess
they have had
họ nhận được
they receive
they get
they obtain
they gained
they earn
họ đi
they go
they come
they travel
them away
them out
they take
em
them off
they get
they head
họ bị
they get
they have
they suffer
they be
chúng bắt
they took
they catch
they got
they captured
they forced
they arrested
they made
to start them
they grabbed
they seized
họ làm
they do
they make
do they do
they work
them as
chúng lấy
they take
they get
they stole
them to retrieve
they grab
they draw
they obtain it
they extract
họ đưa
they took
they put
they brought
they gave
they sent
they handed
they get
they offered
they made
they included
họ trở nên
they become
they get
make them
họ vượt

Examples of using Them get in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I will never let them get their hands on that money.
Mẹ sẽ không để chúng lấy số tiền đó.
Do not let them get close enough to attack you.
Đừng để họ đến gần tấn công bạn.
Cats. I will never let them get you, Penny!
Đồ mèo! Em sẽ không để chúng bắt chị, Penny!
MRS. PRICE: You don't let them get you down, Elijah.
C& HE98C13&} BÀ. PRICE:{\ c} đừng để họ làm con thất vọng, Elijah.
Don't let them get the goods.
Đừng để chúng lấy hàng.
What are we doing to help them get there?
Hiện ta đang làm gì để giúp họ đến đó?
Fight until the end And don't let them get to you.
Đấu tranh cho đến tận cùng Và đừng để họ làm bạn buồn đau.
Shit! We can't let them get her.
Chết tiệt! Đừng để chúng bắt nó.
Don't let them get it, Ryan.
Đừng để chúng lấy nó, Ryan.
We will help them get to that point.
Chúng ta sẽ đưa họ tới điểm này.
Will you help them get there?
Bạn sẽ giúp họ có được đi?
Help them get together.
Giúp họ được đoàn tụ.
That lets them get pregnant.
Chúng để chúng được đầu thai.
I watched them get in the car.
Tôi nhìn bọn họ lên xe.
Don't let them get in too close
Đừng để chúng đến quá gần,
So we let them get away with that.
Chúng ta đang để cho họ sổng mất với chuyện đó.
Don't let them get a word in edgewise.
Bạn không để cho họ có được một từ trong edgewise.
We're letting them get away with it.
Chúng ta đang để cho họ sổng mất với chuyện đó.
Do you think I will let them get mother again?".
Bạn nghĩ rằng tôi sẽ để cho họ có được mẹ một lần nữa?".
Let them get closer.”.
Để chúng đến gần hơn.”.
Results: 284, Time: 0.0762

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese