THEM PAY in Vietnamese translation

[ðem pei]
[ðem pei]
họ trả
they pay
they give
they return
they respond
they repay
aranjeunna
chúng phải trả giá
them pay
họ trả giá
they pay
they bargained
them to bid
họ thanh toán
they pay
payments

Examples of using Them pay in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When I see them pay.
Tới khi thấy họ trả giá.
Spent years hunting the bad guys and made them pay.
Dành nhiều năm săn lùng bọn xấu và bắt chúng phải trả giá.
Then I'd make them pay.
Và rồi sẽ bắt họ trả giá.
I said, we will find them, make them pay.
Tao nói, chúng ta sẽ tìm thấy chúng nó, bắt chúng phải trả giá.
And then he'd make them pay.
Và rồi sẽ bắt họ trả giá.
Might as well make them pay for it.
Cũng phải chúng trả giá vì tội đó chứ.
The officer made them pay, but then left.
Quan cảnh sát bắt buộc chúng phải trả tiền, rồi bỏ đi.
We will make them pay for this.
Anh sẽ bắt họ phải trả giá cho việc này.
He will make them pay.
Hắn sẽ bắt họ phải trả giá.
Might as well make them pay a price for it.
Cũng phải chúng trả giá vì tội đó chứ.
Let them pay twice!
Trả bọn họ gấp đôi!
Make them pay.
You're too slow to make them pay.
Anh bắt chúng trả giá quá chậm.
He's gonna make them pay 333 million. Both.
Ông ấy buộc họ phải trả… 333 triệu đôla. Cả hai.
Now, I'm going to make them pay for what they did.
Bây giờ ta sẽ khiến chúng trả giá cho nhưng việc chúng gây ra.
I want to make them pay.
Tôi muốn bọn họ phải trả giá.
I wanna make them pay.
Tôi muốn bọn họ phải trả giá.
And make them pay for what they did.
Và bắt họ phải trả giá cho tất cả.
I'm just trying to make them pay for taking the Isthmus.
Tôi chỉ đang cố bắt chúng trả giá vì cướp đi Isthmus.
Made them pay.
Buộc chúng trả giá.
Results: 158, Time: 0.0499

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese