THEN DECIDE in Vietnamese translation

[ðen di'said]
[ðen di'said]
sau đó quyết định
then decide
later decided
subsequently decided
then the decision
then make a decision

Examples of using Then decide in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Or, should you prefer to alter the speech related to a current portion of text, then decide on the writing.
Hoặc nếu bạn muốn thay đổi ngôn ngữ được liên kết với một mục văn bản hiện có, hãy chọn văn bản đó.
We're going to wait for the results of tomorrow's meeting and then decide what to do.
Chúng ta sẽ đợi kết quả của cuộc họp hội đồng ngày mai trước, sau đó chúng ta mới quyết định.
pray together, love together, discuss together and then decide and agree together!
bàn bạc cùng nhau, sau đó là quyết định và cùng nhau đồng ý!
If I had an argument with a player, we would sit down for 20 minutes, talk about it and then decide I was right'.
Về việc bất đồng với cầu thủ:“ Chúng tôi nói về vấn đề trong 20 phút và sau đó chúng tôi quyết định rằng tôi là người đúng.”.
He told her that she needed to go home and pray about it and then decide.
Ông nói với bà rằng bà cần về nhà và cầu nguyện, và sẽ quyết định sau.
Ulia gets her virgin pussy inspected by her doctor and her two men then decide to play.
Ulia gets cô ấy virgin âm hộ inspected qua cô ấy bác sĩ và cô ấy two men sau đó quyết định đến chơi.
You can just explore, observe, and understand this space, then decide how to make one man dead.
Bạn có thể đi tìm tòi, khám phá, quan sát và hiểu rõ không gian xung quanh, rồi quyết làm thế nào để hạ sát một người bất kì.
The two negotiators said they would update their bosses on the meeting“and then decide on further talks and additional steps”.
Tuyên bố chung của hai đảng cho biết hai bên sẽ cập nhật cho các nhà lãnh đạo của mình“ về nội dung cuộc họp và sau đó sẽ quyết định các bước tiếp theo”.
If I had a disagreement with a player, we would sit down for 20 minutes, talk about it, and then decide I was right.”.
Về việc bất đồng với cầu thủ:“ Chúng tôi nói về vấn đề trong 20 phút và sau đó chúng tôi quyết định rằng tôi là người đúng.”.
I think you should get to know us first and then decide. Oh, um.
Ồ, ừm… Cháu nghĩ bác nên biết về bọn cháu trước đã rồi quyết định cũng được.
So now we have to use our political processes in our democracy, and then decide to act together to solve those problems.
Chúng ta đã dùng những thủ tục chính trị trong nền dân chủ, và rồi quyết định hành động cùng nhau để giải quyết những vấn đề trên.
This is because it's very easy to snap a quick pic and then decide if you want to share it publicly with people nearby OR share it privately with friends in your phone contact list.
Điều này là do bạn rất dễ dàng chụp ảnh nhanh và sau đó quyết định xem bạn muốn chia sẻ công khai với những người gần đó hay chia sẻ riêng tư với bạn bè trong danh bạ điện thoại của bạn.
If you convert a vector to a bitmap 100 by 100 pixels and then decide you need the image to be larger, you will need to go back
Nếu bạn chuyển đổi một vector để một bitmap ở một kích thước 100 bởi 100 điểm ảnh và sau đó quyết định bạn cần hình ảnh lớn,
So think and then decide whether you have the business mindset, do you have the necessary capital,
Vì vậy, hãy suy nghĩ và sau đó quyết định xem bạn có tư duy kinh doanh,
This is because it's very easy to snap a quick pic and then decide if you want to share it publicly with people nearby OR share it privately with friends in your phone contact list.
Điều này là do rất dễ dàng để chụp nhanh một bức ảnh và sau đó quyết định xem bạn có muốn chia sẻ công khai với những người ở gần HOẶC chia sẻ riêng tư với bạn bè trong danh sách liên lạc trên điện thoại của bạn hay không.
some other referral source, find a useful article, then decide to browse further
tìm một bài viết hữu ích, sau đó quyết định để duyệt thêm
some other referral source, find a useful article, then decide to browse further
tìm một bài viết hữu ích, sau đó quyết định để duyệt thêm
set a time frame, decide the stake and then decide if you think the asset will be moving up
quyết định cổ phần và sau đó quyết định xem bạn có nghĩ
The partner would be able to see which stories or content users are sharing and then decide whether those posts should show up in Chinese users' feeds.
Đối tác này sẽ nhìn thấy được những nội dung mà người sử dụng chia sẻ, và tiếp đó quyết định xem nội dung nào được phép xuất hiện trên bảng tin của người dùng tại Trung Quốc.
their family members then decide to withdraw life-sustaining procedures, as they finally embrace an end they fought
người nhà của họ lúc đó quyết định ngưng các biện pháp nhằm duy trì cuộc sống,
Results: 231, Time: 0.03

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese