THESE PRAYERS in Vietnamese translation

[ðiːz preəz]
[ðiːz preəz]
những lời cầu nguyện này
these prayers
những kinh nguyện này
these prayers
những lời kinh này
these sutras

Examples of using These prayers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because, she said these prayers are the easiest way to have our hearts opened.
Bởi vì, Mẹ nói là những lời cầu nguyện này là cách thức dễ nhất để trái tim ta mở rộng ra.
These prayers usually come from people who try to purify themselves, but who lack faith as they pray.
Những lời cầu nguyện này thường đến từ những người cố gắng thanh luyện bản thân, nhưng những người thiếu niềm tin khi họ cầu nguyện..
These prayers are also gifts we can offer the One who offered us His all.
Những lời cầu nguyện này cũng chính là món quà chúng tôi có thể dâng tặng Đấng đã cho đi tất cả những gì của Ngài cho chúng ta.
full of meaning: many beautiful meditations can be made on these prayers.
những suy niệm tuyệt vời có thể thực hiện trên những lời cầu nguyện này.
These prayers connect us to the Mass and can help us to extend
Những kinh nguyện nầy nối kết chúng ta với Thánh Lễ
The organization also asks that these prayers be offered for the intention of ending the surgical and non-surgical killing of unborn babies.
Tổ chức cũng đề nghị rằng các kinh nguyện nầy được dâng theo ý hướng chấm dứt việc giết hại trẻ em chưa sinh bằng phẫu thuật hoặc không phải phẩu thuật.
The soul who will pray these prayers will be accepted among the Martyrs as though he had spilled his blood for the Christian faith.
Linh hồn nào cầu nguyện kinh này, sẽ được chấp nhận như các thánh tử vì đạo, như đã đổ máu cho đức tin của mình”.
These prayers are for believers who have a hatred for the works of darkness(Psalm 129:31).
Những lời cầu nguyện dành cho những tín đồ có lòng căm ghét các công việc của bóng tối( Thi- thiên 139: 21).
But these prayers are now proclaimed as adoration and thanksgiving,
Thế nhưng, lời nguyện cầu này giờ đây đã tuyên xưng lòng sùng kính
These prayers make me calmer and more secure
Những lời cầu nguyện làm cho tôi bình tĩnh hơn,
came to pass that after Alma and his brethren and his sons had heard these prayers, they were astonished beyond all measure.
các anh em ông cùng hai con trai ông nghe những lời cầu nguyện như vậy, họ quá đỗi ngạc nhiên.
it is possible to recite these prayers before reserving the Blessed Sacrament.
có thể đọc các lời cầu nguyện này trước khi cất Mình Thánh Chúa.
It is advisable not to trust too much to memory and to read these prayers directly from the missal.
lời khuyên là đừng quá tin vào trí nhớ, và hãy đọc các lời kinh trực tiếp từ Sách lễ.
In the Roman Rite the prayers are concise but full of meaning: many beautiful meditations can be made on these prayers.
Trong Nghi Lễ Rôma, những lời cầu nguyện ngắn gọn nhưng đầy ý nghĩa: những suy ngẫm đẹp có thể được thực hiện trên những lời cầu nguyện đó, thật đẹp biết bao!
In a special way those whose loved ones are currently deployed hold a special place in these prayers.
Ðặc biệt những người có người thân yêu đang được triển khai, giữ một chỗ đặc biệt trong kinh nguyện này.
We have received many testimonies of people coming to another level in their prayer lives by using these prayers.
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều lời làm chứng, của những người bước lên một mức độ mới trong cuộc đời cầu nguyện của họ nhờ sử dụng nhửng lời cầu nguyện này.
prayers are concise but full of meaning: many beautiful meditations can be made on these prayers.
người ta có thể thực hiện rất nhiều những suy niệm hay về các lời cầu nguyện này.
full of meaning: many beautiful meditations can be made on these prayers.
có thể thực hiện nhiều suy niệm đẹp về các lời cầu nguyện này.
These prayers are like no other, as they have been given to humanity as a Gift,
Những lời cầu nguyện này không giống bất cứ lời cầu nguyện nào khác,
I solemnly promise that these Prayers will dilute much of the terrible deeds that he, the antichrist, will inflict on nations covering the
Ta long trọng hứa với các con rằng những Lời Cầu Nguyện này sẽ hóa giải phần lớn những việc làm khủng khiếp
Results: 81, Time: 0.0358

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese