THESE SOFTWARE in Vietnamese translation

[ðiːz 'sɒftweər]
[ðiːz 'sɒftweər]
những phần mềm này
this software

Examples of using These software in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
These software can also help with browser hijacking,
Những phần mềm cũng hỗ trợ với trình duyệt hijacking,
These software ease the entire process of developing, testing and deployment in Java.
Các phần mềm này giảm bớt toàn bộ quá trình phát triển, kiểm thử và triển khai bằng Java.
Some of these software require Wi-Fi connection, some can work via USB cable.
Một số trong những phần mềm yêu cầu kết nối Wi- Fi, một số có thể làm việc thông qua cáp USB.
So, are you taking advantage of these software development trends that will help you ship great software applications with greater speed, efficiency and accuracy?
Vì vậy, bạn đã tận dụng các xu hướng phát triển phần mềm này để giúp các ứng dụng phát triển với tốc độ tuyệt vời, hiệu quả và chính xác hơn chưa?
These software agents will be programs that crawl through the Web, searching for relevant information.
Các software agent này sẽ là các chương trình có thể bò trườn trên các trang web để tìm kiếm các thông tin có liên quan.
of a certain level, however, you must be able to use these software very well.
bạn phải có khả năng sử dụng các phần mềm rất tốt.
I know Cristi long these software s just not as good….
tôi biết Cristi dài những phần mềm chỉ là không tốt….
You have seen these software tools at work in the biggest summer blockbuster movies, the hottest TV shows, the most shared online video clips,
Bạn có thể thấy những phần mềm này được sử dụng trong các bộ phim bom tấn hay nhất, các chương trình
Webadmin management software: These software solutions are designed by Brity with easy-to-understand, efficient input tools that meet the needs of the company,
Phần mềm quản lý Webadmin: Những phần mềm này được Brity thiết kế với các công cụ nhập liệu rõ ràng,
These software open up to players the optimal benefits of online gambling, making them feel like they are with the thrills of direct confrontation in real life.
Những phần mềm này mở ra cho người chơi những lợi ích tối ưu khi đánh bạc trực tuyến khiến cho họ có cảm giác thật sự như với những cảm xúc gay cấn trong đối đầu trực tiếp trong đời sống thực.
Software is a good way to see if it will be useful to your business before making a big investment but these software comes with limitations.
có hữu ích cho doanh nghiệp của bạn hay không trước khi đầu tư lớn nhưng những phần mềm nàynhững hạn chế.
The limited version of a Proprietary Gamification Software is a good way to see if it will be useful to your business before making a big investment but these software comes with limitations.
Phiên bản giới hạn của Phần mềm hoạch định nguồn lực doanh nghiệp độc quyền( ERP) là một cách tốt để xem liệu nó có hữu ích cho doanh nghiệp của bạn hay không trước khi đầu tư lớn nhưng những phần mềm nàynhững hạn chế.
The limited version of a Proprietary Data Visualization Software is a good way to see if it will be useful to your business before making a big investment but these software comes with limitations.
Phiên bản giới hạn của Phần mềm hoạch định nguồn lực doanh nghiệp độc quyền( ERP) là một cách tốt để xem liệu nó có hữu ích cho doanh nghiệp của bạn hay không trước khi đầu tư lớn nhưng những phần mềm nàynhững hạn chế.
Software is a good way to see if it will be useful to your business before making a big investment but these software comes with limitations.
có hữu ích cho doanh nghiệp của bạn hay không trước khi đầu tư lớn nhưng những phần mềm nàynhững hạn chế.
It is critical to gain an excellent knowledge of at least one of these software packages, since a person will be expected to use accounting software in almost any organization.
Nó là rất quan trọng để đạt được một kiến thức tuyệt vời của ít nhất một trong những gói phần mềm, kể từ khi một người sẽ được dự kiến sẽ sử dụng phần mềm kế toán tại hầu hết các tổ chức.
Most of the artists then switched to digital painting as these software were offering tons of useful tools including some advanced features which revolutionized the way of composing an art.
Rất nhiều họa sĩ đã chuyển sang vẽ tranh kỹ thuật số vì các phần mềm này đang cung cấp hàng loạt những công cụ hữu ích bao gồm một số tính năng nâng cao đã cách mạng hóa cách sáng tác một tác phẩm nghệ thuật.
If you use one of these software packages, you should use the printer driver provided with the software, not the driver provided with the printer.
Nếu bạn sử dụng một trong những gói phần mềm, bạn nên sử dụng trình điều khiển máy in được cung cấp với các phần mềm, không phải là lái xe cung cấp với máy in.
With the help of these software and applications, you don't have to worry about the file size,
Với sự giúp đỡ của các phần mềmcác ứng dụng, bạn không phải
CAD/CAM related software are used in such fields, and with these software, not only can you construct the parts, but also assemble them, and observe their functionality.
Phần mềm liên quan đến CAD/ CAM được sử dụng trong các lĩnh vực như vậy và với các phần mềm này, bạn không chỉ có thể xây dựng các bộ phận mà còn lắp ráp chúng và quan sát chức năng của chúng.
where developers often make errors while programming, most of the vulnerabilities affect the client-side version of these software.
hầu hết các lỗ hổng đều ảnh hưởng đến phiên bản phía máy khách của các phần mềm này.
Results: 53, Time: 0.0293

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese