THEY WILL LEARN in Vietnamese translation

[ðei wil l3ːn]
[ðei wil l3ːn]
họ sẽ học
they will learn
they will study
they would study
they would learn
họ sẽ tìm hiểu
they will learn
they would learn
they will explore
họ sẽ biết
they will know
they would know
they will learn
they shall know
they're gonna know
they're going to know
they will realize
they would realize
they will notice
họ sẽ học được cách
they will learn
cho chúng nó biết
họ sẽ học hỏi được
they will learn

Examples of using They will learn in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They will learn.
Họ sẽ học được.
Here they will learn much earlier.
Ở đây họ sẽ được học sớm hơn nhiều.
They will learn to climb out by themselves.
Chúng sẽ biết cách tự đứng lên.
They will learn about God through her artwork.
Họ sẽ học biết về Đức Chúa Trời qua tấm gương Đavít.
Here's what they will learn over two days.
Đây là những nội dung chính bạn sẽ học được trong 2 ngày.
They will learn to appreciate and work in a multicultural environment.
Họ sẽ học cách đánh giá và làm việc trong một môi trường đa văn hóa.
But they will learn to be more independent.
Chúng sẽ học cách độc lập hơn.
They will learn and grow from their mistakes.
Trẻ sẽ học hỏi và trưởng thành từ những sai lầm của mình.
They will learn to think for themselves.
Các em sẽ học cách suy nghĩ cho chính mình.
They will learn how to implement what they have learned in the real world.
Họ sẽ học được cách áp dụng những gì mình học vào thực tế.
They will learn the name and location of each continent.
Trẻ sẽ được học tên và địa điểm của các đất nước trong mỗi lục địa.
They will learn much more than we know.
Chúng sẽ học được nhiều hơn những gì ta biết.
They will learn whatever they need to learn for their life in this way.
Chúng sẽ học bất cứ điều gì chúng cần theo cách đó.
They will learn the lessons in a hard and expensive way.
Họ sẽ được học các bài học sâu sắc& đắt tiền.
They will learn far greater things from Him than me.
Chúng sẽ học được nhiều thứ hơn tôi.
They will learn more than we have ever learned..
Chúng sẽ học được nhiều hơn những gì ta từng biết.
They will learn from each other.
Chúng sẽ học hỏi lẫn nhau.
Finally, they will learn to customize this code for their own purpose.
Cuối cùng, họ sẽ học cách tùy chỉnh mã này cho mục đích riêng của họ..
They will learn from somewhere why not from you.
Học cái gì từ ai đó sao không phải là 에게서 한테서.
Or that they will learn to read when they enter kindergarten.
Những điều bé sẽ được học khi đi nhà trẻ.
Results: 345, Time: 0.0601

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese