THEY WILL WRITE in Vietnamese translation

[ðei wil rait]
[ðei wil rait]
họ sẽ viết
they will write
they would write
they're gonna write
they are going to write

Examples of using They will write in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They will write the next chapter of how we,
Họ sẽ viết lên chương tiếp theo về cách
they don't want to say hello or goodbye, and yet they will write you a message that they're having sex with 15 different married women.
họ thậm chí không thể nói lời chào nhưng họ sẽ viết cho bạn một email rằng họ đang quan hệ tình dục với 15 phụ nữ đã lập gia đình.
save authors the step of having to download your app, it will increase the chance that they will write about it.
khả năng các tác giả này viết về ứng dụng càng cao.
an early Trump backer, said on MSNBC that lawmakers were told at the retreat that they will write legislation"in the next two months" to help pay for the border wall that Trump signed directives to build.
các nhà lập pháp đã nói tại cuộc họp kín rằng họ sẽ viết luật" trong vòng hai tháng tới" để giúp chi trả cho bức tường biên giới mà ông Trump đã ký những sắc lệnh để xây dựng.
company, or personal information, then somehow somebody will do it for you and they will write with their own style it is not certain that it is a good thing.
đến một lúc nào đó sẽ có người khác làm dùm bạn và họ sẽ viết những thông tin đó theo kiểu của họ và chưa chắc rằng đó là những điều tốt đẹp.
the Senate for deliberation.[11] The Senate has indicated they will write their own version of the bill,
Thượng Viện đã chỉ ra họ sẽ viết bản Dự thảo riêng của họ,
They will write a journal.
Họ sẽ viết nhật ký.
They will write your about page.
Họ sẽ viết trang về bạn.
They will write songs about us.
Họ sẽ viết ca khúc về chúng ta.
They will write songs about us.
Họ sẽ viết ca khúc về bọn tôi.
They will write songs about us.
Họ sẽ viết những bài ca về bọn mình.
They will write books about us?
Họ sẽ viết sách về chúng ta nhỉ?
They will write songs about you!
Rồi họ sẽ viết một bài ca về con!
They will write songs about you!
Họ sẽ viết nhiều bài hát về con!
They will write their own love story!
Họ sẽ tự viết tiếp câu chuyện tình của riêng họ!.
They will write press releases for you.
Họ sẽ viết thông cáo báo chí cho bạn.
They will write your press release FOR you.
Họ sẽ viết thông cáo báo chí cho bạn.
They will write a sharp note of protest.
Họ sẽ viết một bức thư phản đối gay gắt.
They will write you great letters and even poems.
Họ sẽ viết cho bạn những lá thư tuyệt diệu và cả những bài thơ.
They will write songs about us, graphic novels.
Họ sẽ viết ca khúc về bọn tôi, truyện tranh.
Results: 23194, Time: 0.0323

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese