THIS APPROVAL in Vietnamese translation

[ðis ə'pruːvl]
[ðis ə'pruːvl]
sự chấp thuận này
this approval
this consent
phê duyệt này
this approval
sự phê chuẩn này
this approval

Examples of using This approval in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
With this approval, patients who have never been treated have the option of taking a two-drug regimen in a single tablet while eliminating additional toxicity and potential drug interactions
Với lần phê duyệt này, những bệnh nhân lần đầu điều trị có thêm lựa chọn dùng chế độ hai thuốc trong một viên duy nhất,
This approval is part of a broader wave of advances that allow us to treat disease by actually targeting the root cause, enabling us to arrest or reverse a condition, rather than only
Sự chấp thuận này là một phần của một làn sóng tiến bộ hơn cho phép chúng ta điều trị bệnh bằng cách thực sự nhắm vào nguyên nhân gốc rễ,
This approval is based on an european technical approval guideline(ETAG) nº 005 which approves
Sự phê chuẩn này dựa trên hướng dẫn phê chuẩn kĩ thuật của châu Âu( ETAG)
This approval is a major breakthrough in meeting the U.S. government's long-standing commitment to developing a vaccine that can be administered to people who are at high risk of adverse reaction to traditional, replicating smallpox vaccines.
Sự chấp thuận này là một bước đột phá lớn trong việc đáp ứng cam kết lâu dài của chính phủ Mỹ trong việc phát triển một loại vắc- xin có thể được sử dụng cho những người có nguy cơ phản ứng bất lợi đối với vắc- xin bệnh đậu mùa truyền thống.
With this approval, Invokana is the only type 2 diabetes medicine indicated to reduce the risk of hospitalization for heart failure in patients with T2D and DKD, and is the first new treatment option in nearly 20 years indicated
Với sự chấp thuận này, INVOKANA ® là thuốc trị tiểu đường loại 2 duy nhất được chỉ định để giảm nguy cơ nhập viện vì suy tim ở bệnh nhân mắc bệnh T2D
As part of our life cycle plan to enhance our anthelmintic franchise in addition to ALBENZA®(albendazole), with this approval, we can now offer an anthelmintic to treat the most common worm infections in the United States.
Là một phần của kế hoạch chu kỳ sản phẩm chúng tôi để nâng cao thương hiệu anthelmintic ngoài Albenza( Albendazole), với sự chấp thuận này, chúng tôi bây giờ có thể cung cấp một thuốc diệt giun sán mới để điều trị các nhiễm trùng sâu phổ biến nhất tại Hoa Kỳ.
they should have received endocrine therapy where appropriate.[13] This approval was based on the OlympiAD randomised phase III trial, which showed a
được điều trị nội tiết khi thích hợp.[ 12] Sự chấp thuận này dựa trên thử nghiệm ngẫu nhiên giai đoạn III của OlympiAD,
with cutaneous T-cell lymphoma(CTCL) who have received prior systemic therapy.[6] This approval is for patients with primary cutaneous anaplastic large cell lymphoma(pcALCL) and CD30-expressing mycosis fungoides(MF).[6].
đã được điều trị toàn thân trước đó.[ 1] Sự chấp thuận này dành cho những bệnh nhân mắc u lympho tế bào lớn anaplastic nguyên phát( pcALCL) và nấm mycosis biểu hiện CD30( MF).[ 1].
This approval is monitored,
Sự phê duyệt này được giám sát,
Chief Medical Officer at Vertex, added:“The incredible speed of this approval underscores our shared sense of urgency with the FDA and the CF community for bringing
cho biết: tốc độ đáng kinh ngạc của sự chấp thuận này đã nhấn mạnh cảm giác cấp bách chung của chúng tôi với FDA
This approval was filed last week.
Và đề nghị này đã được chấp thuận tuần trước.
Subject: The title of this approval step.
Subject: Chủ đề của sự phản hồi này.
With this approval, Hoang began testing for Hepatitis B at Abbott.
Với sự chấp thuận này, Hoàng Kiều bắt đầu thử nghiệm cho bệnh viêm gan B tại Abbott.
In response to this approval, the CEO of Paxos,
Để đáp lại sự chấp thuận này, CEO của Paxos,
This approval led to numerous studies on a variety of food irradiation applications.
Chính điều này đã đưa đến nhiều nghiên cứu về một loạt các ứng dụng chiếu xạ thực phẩm.
In order to obtain this approval, Qualcomm had to agree to certain conditions.
Để có được sự chấp thuận này, Qualcomm đã phải đồng ý với một số điều kiện nhất định.
This approval is based on results from the pivotal HAVEN 3 and HAVEN 4 studies.
Sự chấp thuận này dựa trên kết quả từ các nghiên cứu quan trọng của HAVEN 3 và HAVEN 4.
This approval step advances the project toward a historic test with a non-threatening small asteroid".
Đây là bước phê duyệt thúc đẩy dự án tiến tới một cuộc kiểm tra lịch sử với một tiểu hành tinh nhỏ vô hại.".
This approval is based on positive results from the Phase III HAVEN 3
Sự chấp thuận này dựa trên kết quả từ các nghiên cứu quan trọng của HAVEN 3
The basis for this approval was a three-year, randomized, double-blind,
Cơ sở chính đây là một thử nghiệm trong ba năm,
Results: 1813, Time: 0.0358

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese