THIS BALL in Vietnamese translation

[ðis bɔːl]
[ðis bɔːl]
quả bóng này
this ball
this balloon
bóng này
this football
this shade
this ball
this shadow
this gloss
this glossy
this bubble
this polished
this soccer
trái bóng này
this ball
quả cầu này
this sphere
this orb
this ball
trái banh này
this ball
bi này
this ball
these bearings
this ball
trái này
this left
this fruit

Examples of using This ball in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This ball gave me a friend to be discharged from the hospital.
Này bóng đánh tôi một người bạn để được xuất viện.
Unfortunately, that is not the way this ball bounces.
Thật không may, đó không phải là cách này quả bóng trả lại.
Did you use this ball?
Lúc nãy là dùng quả này đúng không?
This ball is too light.
Quả này nhẹ quá.
This ball?
Quả này hả?
No matter. There's no way… you sinking this ball.
Không vấn đề. Không có cách nào… cho mày dìm quả bóng đó.
New ball. We are going to play with this ball.
Một quả bóng mới Chúng ta đang chơi với quả này.
Yet this ball is completely different, because the shape
Tuy nhiên, quả bóng này là hoàn toàn khác nhau,
I will give this ball to you, and now the ball is in your court.”.
tôi trao quả bóng này cho ngài, và quả bóng giờ đây đang ở phía ngài.
This ball design is meant for smaller hands and it is light
Thiết kế bóng này dành cho những bàn tay nhỏ hơn
I will give this ball to you, and now the ball is in your court," Putin said.
tôi quyết định trao quả bóng này cho ngài, và quả bóng giờ đây đang ở phía ngài", ông Putin hóm hình nói.
This ball would drop at 1:00 p.m. every day, allowing the captains of nearby ships to set their chronometers precisely.
Quả cầu này được thả vào 1 giờ chiều hàng ngày giúp thuyền trưởng các tàu gần đó có thể chỉnh lại giờ chính xác.
This ball, with four Brazilian players close the goal Croatian goalkeeper, they appear on all sides and keep very reasonable distance.
Pha bóng này, có 4 cầu thủ Brazil áp sát khung thành thủ môn Croatia, họ xuất hiện ở mọi phía và giữ cự ly rất hợp lý.
The most notable aspect of this ball was the zig-zag edges on the ball..
Khía cạnh đáng chú ý nhất của quả bóng này là cạnh zig- zag trên quả bóng..
This ball would drop at one o'clock every afternoon, allowing the captains of nearby ships to precisely set their chronometers.
Quả cầu này được thả vào 1 giờ chiều hàng ngày giúp thuyền trưởng các tàu gần đó có thể chỉnh lại giờ chính xác.
This ball, called a blastocyst,
Quả bóng này, được gọi
Called laughter because this ball has no other effect than the ability to laugh, laugh and laugh long.
Gọi là bóng cười vì quả bóng này không có tác dụng nào khác ngoài khả năng gây cười, cười nhiều và cười lâu, cười không kiểm soát.
This ball, moves totally out of the flow path when the pumping is on to give minimum head losses.
Quả bóng này, di chuyển hoàn toàn ra khỏi đường chảy khi bơm được bật để giảm tổn thất đầu tối thiểu.
I will give this ball to you and now the ball is in your court.
tôi trao quả bóng này cho ngài, và quả bóng giờ đây đang ở phía ngài.
Called laughter because this ball has no other effect than the ability to laugh, laugh and laugh long.
Gọi là bóng cười vì quả bóng này không có tác dụng khác ngoài gây cười, cười nhiều và cười lâu.
Results: 110, Time: 0.0531

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese