THIS CAFE in Vietnamese translation

quán cà phê này
this cafe
this café
this coffee shop
this coffee
quán cafe này
this cafe
this café
quán này
this restaurant
this bar
this place
this cafe
this diner
this shop
this club
this hall
this café
this joint

Examples of using This cafe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
in the cozy and lovely atmosphere of this cafe located only 3 minutes on foot from Kokusai Center Station.
đáng yêu của quán cà phê này chỉ cách Ga Trung tâm Quốc tế 3 phút đi bộ.
You wish to know how I knew you were going to be in this cafe.
Anh muốn biết sao tôi lại biết anh sẽ ở quán cà phê này.
While destinations across the city now serve it, this cafe claims to have invented it.
Trong khi các điểm đến trên toàn thành phố hiện đang phục vụ đồ uống này, quán Cafe Giang tuyên bố đã phát minh ra nó.
After school, he will meet Hiyuki in this cafe to chat about light novels,
Tan học, cậu thường hẹn với Hiyuki ở quán café này để bàn về light novel
The Haven Lounge- This Cafe specialises in local and international cuisine and only serves light fare.
Lobby Lounge- cafe này chuyên về local and international cuisine và chỉ phục vụ đồ ăn nhẹ.
LOT not only conceived this cafe, but is also helping the company envision other locations.
LOT không chỉ hình thành nên cửa hàng cà phê này, mà còn giúp công ty phác họa nên ra các địa điểm khác.
This cafe restaurant is opened for breakfast, lunch
Nhà hàng cà phê này mở cửa cho bữa sáng,
Fujino Asagami were suppose to meet Mikiya in this cafe.
Fujino Asagami định gặp Mikiya tại tiệm cà phê này.
Assistant professor Veeranut Rojanaprapa created this cafe for his current PhD thesis in philosophy and religion at Saint John's University in Bangkok.
Trợ lý giáo sư Veeranut Rojanaprapa đã tạo ra quán cà phê này cho luận án tiến sĩ hiện tại của ông về triết học và tôn giáo tại Đại học Saint John ở Bangkok.
Hence, considering this fact, this cafe should be one of the most visited cafes in Tokyo as it makes the real, three-dimensional world that we live in
Do đó, quán cafe này thực sự là một trong những điểm đến đáng chú ý nhất tại Tokyo bởi nó biến thế giới 3 chiều có thực
Konparu's delicious coffee is characterized by a thick and deep flavor, but this cafe is best known for its amazing sandwiches, among which the"Ebi Fry"(930 yen),
Cà phê ngon của Konparu được đặc trưng bởi hương vị đậm và sâu, nhưng quán cà phê này nổi tiếng với bánh sandwich tuyệt vời,
At this cafe, the grown-ups can enjoy a delectable range of café grubs while their kids create art
quán cafe này, trong khi người lớn thưởng thức vô số các món ngon
Some of you might be thinking that you can't afford to dine in an expensive place like this, but this cafe won't drain all of the money in your pocket!
Nhiều người có thể nghĩ rằng mình không thể đủ khả năng để thưởng thức bữa trưa tại một nơi đắt tiền như thế, nhưng quán cà phê này sẽ không làm“ hao mòn” nhiều đến ví tiền của bạn!
even rarer, and in such quantities that it's right to wonder: who in this cafe eats more- tourists or insects.
phải đặt câu hỏi: ai ăn nhiều hơn trong quán cà phê này- khách du lịch hay côn trùng.
I am safe at this cafe now,” he said, looking around.“But I have been arrested more times than I can count
Hiện tại tôi an toàn trong quán café này”, anh ấy vừa nói vừa đảo mắt nhìn xung quanh,“
This cafe has an easy-to-enter atmosphere, and the wide variety of drinks and unique services on offer, such as pictures
Quán cà phê này có một bầu không khí dễ chịu với nhiều lựa chọn đồ uống
This cafe has a great selection of tea, including Japanese teas like
Quán cà phê này có vô vàn loại trà cho bạn lựa chọn,
By doing this, cafes are able to expand their menus to include a choice of their trusted blend or a unique, adventurous coffee experience.
Bằng cách này, các quán cà phê có thể mở rộng thực đơn với việc thêm lựa chọn là blend thuần túy hay là 1 trải nghiệm cà phê mang tính độc đáo, mạo hiểm.
He chose this cafe.
Tôi chọn quán cà phê này.
I know about this cafe.
Quán cà phê này tôi biết.
Results: 782, Time: 0.0387

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese