CAFE in Vietnamese translation

quán cà phê
cafe
coffee shop
café
cafés
cafeteria
coffeehouse
coffee bar
cafe
coffee
café
café
coffee
cafe
cafés
cafã
quán
bar
shop
restaurant
pub
cafe
consistent
café
diner
inn
quan
tiệm cà phê
coffee shop
cafe
café
caff
cybercafes
to the coffeehouse
coffee
cafe
phê
coffee
critical
cafe
criticism
criticize
approved
café
festus
approval
peor

Examples of using Cafe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Milk Tea at Kam Wah Cafe.
trà sữa ở KAM WAH CAFE.
The Snap Cafe.
Đến Snap Cafe.
He borrowed the main dish of his cafe from Arabian-Israeli cuisine.
Anh mượn món ăn chính của quán cà phê của mình từ ẩm thực Ả Rập- Israel.
Cafe Cafe cuts coffee price for polite customers.
Quán cà phê Lotte giảm giá cho khách hàng lịch sự.
I could be the best PC Cafe owner in a certain area.
Em có thể là chủ của PC Cafe tốt nhất ở một khu nào đó.
Spending more time in cafe than class.
Đóng đô ở quán càphê nhiều hơn lớp học.
And they walked into this cafe quietly, tentatively,
Và họ bước vào tiệm im lặng,
Head to Brezel Cafe and Bar on J.P.
Bạn hãy đi đến Brezel Cafe và Bar trên đường J. P.
The cafe owner tried to save me.
Người chủ tiệm cố cứu chúng tôi.
I want to have a souffle at a cafe in Seongsu.
Đến quán cà phê ở Seongsu ăn bánh souffle.
Dinner at, River Cafe.
Ăn tối River Cafe.
Dinner at, uh, River Cafe.
Ăn tối River Cafe.
I'm going to an Internet cafe with Gi-jun.
Tính đến tiệm cafe Internet với Gi Jun.
Did you meet him at a hotel cafe?
Ở quán cà phê trong khách sạn không?
Aby's Cafe.
Để Ngỏ Cafe.
Come to the cafe by seven o'clock.
Hãy đến với quán cà phê 07: 00.
Elrond's Cafe Bar.
Elrond của Bar Cafe.
The most luxurious cafe in Danang.
Những quán café sang trọng nhất Đà Nẵng.
CEO's Cafe.
CEO của KAfe.
Amelie's Cafe- Holiday Spirit.
Amelie của Cafe- tinh thần kỳ nghỉ.
Results: 3574, Time: 0.1359

Top dictionary queries

English - Vietnamese