Examples of using Coffee in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi mời anh ấy chút coffee, nhưng anh ấy im lăng từ chối.
Rất nhiều coffee đã được uống….
Coffee tại khách sạn.
I am going to a coffee shop"( Không có quán cà phê cụ thể).
Pour Over Coffee là gì?
I am going to a coffee shop”( Không cụ thể là quán Cafe nào).
Nếu ý cậu" coffee" là" cheesecake," thì đồng ý.
Cám ơn món coffee.- Okay.
Cám ơn món coffee.- Okay.
Ly giấy coffee và những hồi ức thưở xưa.
Coffee đâu rồi?
Coffee đây?”“ Không cần!
Coffee ấn tượng.
Green Coffee- Giảm cân.
Mua Green Coffee ở đâu để giảm cân tốt nhất.
Thề Xưa Coffee.
Lá Dao Spa Tả Van là một tổ hợp bao gồm Spa và Coffee.
Lịch sử Coffee ».
Bảo vệ thương hiệu“ Buon Ma Thuot Coffee”.
AMIX sở hữu 3 dòng đồ uống là coffee, tea và frozen.