THIS CAN BE EXPLAINED in Vietnamese translation

[ðis kæn biː ik'spleind]
[ðis kæn biː ik'spleind]
điều này có thể được giải thích
this can be explained
this may be explained
this can be interpreted
this may be interpreted

Examples of using This can be explained in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This could be explained as that Mrs Weasley is Summoning the sauce rather than conjuring it from nowhere.
Điều này có thể được giải thích là bà Weasley đang Triệu hồi nước sốt thay vì gợi lên nó từ hư không.
This could be explained by the fact that patients who played the most were the healthiest- they walked the furthest at the start of the study and had less room for improvement.
Điều này có thể được giải thích bởi thực tế là những bệnh nhân chơi nhiều nhất là những người khỏe mạnh nhất- họ đi xa nhất từ lúc bắt đầu nghiên cứu.
Although this could be explained as teething problems, it's an issue that needs fixing,
Mặc dù điều này có thể được giải thích như là các vấn đề trong giai đoạn đầu,
This could be explained by the fact that patients who played the most were the healthiest-they walked the furthest at the start of the study and had less room for improvement.
Điều này có thể được giải thích bởi thực tế là những bệnh nhân chơi nhiều nhất là những người khỏe mạnh nhất- họ đi xa nhất từ lúc bắt đầu nghiên cứu.
Maybe this can be explained later.
Điều nàythể được giải thích như sau.
This can be explained through evolution.
Điều này có thể lý giải bởi sự tiến hóa.
This can be explained by two reasons.
Điều này có thể được giải thích bởi hai lý do.
This can be explained in five steps.
Điều này có thể được giải thích trong năm bước.
This can be explained in three reasons.
Điều này có thể được giải thích trên ba lí do.
This can be explained in 5 steps.
Điều này có thể được giải thích trong năm bước.
I think this can be explained in one sentence.
Từ ngữ này chỉ được giải thích trong một câu.
This can be explained with the help of a figure.
Điều này có thể được giải thích như sau với sự giúp đỡ của một con số.
This can be explained by Darwin's theory of evolution.
Điều này đượcgiải bởi Thuyết Tiến hóa của Darwin.
We suspect this can be explained by at least two factors.
Chúng tôi nghi ngờ điều này có thể được giải thích bởi ít nhất hai yếu tố.
None of this can be explained by genetics or IQ.
Những trường hợp như vậy liệu có thể chỉ giải thích bằng các chỉ số IQ hay EQ.
This can be explained as an allegory on resurrection in Christianity.
Điều này có thể được giải thích như một câu chuyện ngụ ngôn về sự sống lại trong Cơ Đốc giáo.
This can be explained by looking at the effective stress.
Điều này có thể nhận ra bằng cách nhìn nhận vấn đề stress.
This can be explained by the fact that most of the.
Điều này có thể đượcgiải ở lý do rằng hầu hết mọi người.
This can be explained once or twice by her being too busy.
Điều này có thể được giảng giải một hoặc hai lần bằng việc cô ấy quá bận rộn.
The answer to this can be explained using a heavy traffic metaphor.
Câu trả lời cho điều này có thể được giải thích bằng một phép ẩn dụ giao thông nặng.
Results: 10896, Time: 0.0391

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese