THIS CHART in Vietnamese translation

[ðis tʃɑːt]
[ðis tʃɑːt]
biểu đồ này
this graph
this chart
this diagram
this histogram
bảng xếp hạng này
this ranking
this chart
bảng này
this table
this board
this panel
this palette
this chart
this poster
this group
this sheet
these billboards
this list
BXH này
chart này
this chart
top này
this top

Examples of using This chart in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
is also a Kpop group on this chart.
cũng là của 1 nhóm nhạc Kpop trên BXH này.
The first number-one song on this chart was"Step and Go" by Arashi on the issue dated March 3, 2008.
Bài hát quán quân đầu tiên trên bảng xếp hạng này là" Step and Go" của Arashi ngày 3 tháng 3 năm 2008.
In this chart, happiness inequality is measured by the dispersion-specifically the standard deviation-of answers in the World Value Survey.
Trong bảng này, sự bất bình đẳng hạnh phúc được đo bằng sự phân tán- cụ thể là độ lệch chuẩn( standard deviation)- của các câu trả lời trong World Value Survey.
Beyoncé, Lady Gaga, and Taylor Swift ranked 3, 4, 5 in this chart.
Beyoncé, Lady Gaga, Taylor Swift lần lượt xếp vị trí thứ 3, 4, 5 trong BXH này.
K-Pop songs have had a great presence on this chart.
các bài hát K- pop đã hiện diện trên bảng xếp hạng này.
BigHit's group has also set a new record as the only foreign boy group to have an album in this chart in 12 years.
Nhóm nhạc nhà BigHit cũng đã lập nên kỷ lục mới khi là nhóm nhạc hát tiếng nước ngoài duy nhất có 1 album nằm trong BXH này trong vòng 12 năm.
Charlie Chaplin Cocktail- a sloe gin-based classic that joined this chart in 2017.
Charlie Chaplin Cocktail- một tác phẩm kinh điển dựa trên sloe gin đã tham gia bảng xếp hạng này vào năm 2017.
SM's 3 artists NCT 127, Red Velvet and EXO have consistently made impressive records in this chart.
Gà cưng” của SM là NCT 127, Red Velvet và EXO đã liên tục lập thành tích cực ấn tượng tại BXH này.
An album in Spanish will not be eligible to appear on this chart.
Một album tiếng Tây Ban Nha sẽ không đủ điều kiện để xuất hiện trên bảng xếp hạng này.
Scatter This chart shows data points without connecting lines to compare pairs of values.
Tán xạ Biểu đồ này biểu thị các điểm dữ liệu mà không nối các đường lại để so sánh các cặp giá trị.
This chart takes four different factors and says how much
Biểu đồ này biểu thị 4 nhân tố khác nhau
This makes this chart useful not just for tracking muscle, but also for injury
Điều này làm cho biểu đồ này hữu ích không chỉ để theo dõi cơ bắp,
Check this chart to see how much vitamin D you need each day.
Kiểm tra biểu đồ dưới đây để biết lượng vitamin D bạn nên nhận hàng ngày.
Now let's add to this chart the performance of Ethereum
Bây giờ, hãy quan sát vào biểu đồ sau đây về hiệu suất của Ethereum
And as shown in this chart, based on data from eMarketer, the three companies utterly dominate
Như được thể hiện trong bảng dưới đây, dựa trên dữ liệu của eMarketer,
If you follow the link and look at this chart, you will see the information presented is very simple and easy to understand.
Nếu bạn dõi theo các liên kết và nhìn vào biểu đồ này, bạn sẽ thấy các thông tin trình bày rất đơn giản và dễ hiểu.
This chart would work great if you have tasks that move between different departments.
Đây là biểu đồ làm việc tuyệt vời nếu bạn có nhiều nhiện vụ được di chuyển giữa nhiều bộ phận khác nhau.
According to this chart shows, the medium chest
Ở biểu đồ này cho thấy,
This chart compares the general cost(and the hidden fees)
Bảng dưới đây so sánh chi phí chung(
This chart, courtesy of Wells Fargo, shows how much Apple's advertising expenditure has grown since 2008.
Biểu đồ dưới đây của Wells Fargo đã cho thấy Apple mạnh tay tăng chi tiêu cho quảng cáo như thế nào kể từ năm 2008.
Results: 454, Time: 0.0524

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese