THIS DEMONSTRATES THAT in Vietnamese translation

[ðis 'demənstreits ðæt]
[ðis 'demənstreits ðæt]
điều này chứng tỏ rằng
this proves that
this demonstrates that
this shows that
this illustrates that
this is a testament to showcase that
điều này chứng minh rằng
this proves that
this demonstrates that
this shows that
điều này cho thấy rằng
this suggests that
this shows that
this indicates that
this demonstrates that
this reveals that

Examples of using This demonstrates that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This demonstrates that fitness exercises can be much more effective than a drug in reducing the risk of this common disease.
Điều này minh chứng rằng các bài tập thể dục có thể còn hiệu quả hơn cả thuốc trong việc làm giảm nguy cơ mắc các bệnh tim thường gặp.
This demonstrates that how software is licensed has nothing to do with its ease of use.
Điều này thể hiện rằng các mà phần mềm được cấp phép chẳng có gì để làm với sự dễ dàng sử dụng của nó cả.
This demonstrates that when you believe someone's words to be true, those words create emotions.
Những ví dụ đó cho thấy khi bạn tin vào lời nói của ai đó là đúng, thì chúng tạo ra những cảm xúc.
This demonstrates that you're not a costly flight risk, should they hire you.
Điều đó chứng tỏ bạn không phải là nguy cơ máy bay tốn kém, họ nên tuyển dụng bạn.
This demonstrates that delaying motherhood makes children more likely to suffer from cardiovascular diseases as they are adults, according to the research team.
Điều đó minh chứng rằng trì hoãn việc làm mẹ khiến cho con cái dễ bị bệnh tim mạch hơn khi trưởng thành, theo nhóm nghiên cứu.
This demonstrates that the function can be a useful function
Điều đó chứng tỏ rằng, đây là một chức năng hữu ích,
All this demonstrates that the growth of our possibilities is not matched by an equal development of our moral energy.
Tất cả những điều đó cho thấy sự phát triển khả năng của chúng ta không đi đôi với sự phát triển năng đức.
This demonstrates that the customers truly expect on the change and development of"quality of service"[…].
Điều đó thể hiện rằng các khách hàng thật sự đặt nhiều kỳ vọng vào sự thay đổi và phát triển về" chất lượng dịch vụ".[…].
This demonstrates that you've taken the time to try to help yourself, it saves us from reiterating obvious answers,
Điều này chứng tỏ rằng bạn đã dành thời gian để cố gắng giúp đỡ chính mình,
While this demonstrates that the Croatans were likely to have had contact with the Roanoke settlers, it is not enough to say that
Trong khi điều này chứng tỏ rằng, người Croatan trên đảo Hatteras có thể đã tiếp xúc với những người định cư ở Roanoke,
This demonstrates that the Quality Assurance System has been fully introduced and adopted, in the interests of providing absolute
Điều này chứng minh rằng Hệ thống đảm bảo chất lượng đã được giới thiệu đầy đủ
This demonstrates that purple bacteria can be used to recover valuable biofuel from organics typically found in wastewater-- malic acid and sodium glutamate-- with a low carbon footprint," reported Esteve-Núñez.
Điều này cho thấy rằng vi khuẩn tía có thể được sử dụng để khôi phục nhiên liệu sinh học có giá trị từ các chất hữu cơ thường có ở nước thải- như axit malic và sodium glutamate- với lượng cacbon thấp”, Esteve- Núñez cho biết.
This demonstrates that even when using especially large container it is possible to completely break through spacial barriers, however, the success rate was much lower and was exceptionally difficult.
Điều này chứng tỏ rằng ngay cả khi sử dụng thùng chứa đặc biệt lớn có thể hoàn toàn vượt qua các rào cản không gian, tuy nhiên, tỷ lệ thành công thấp hơn nhiều và đặc biệt khó khăn.
because once again, this demonstrates that you are in agreement and like- or are making an
bởi vì một lần nữa, điều này chứng minh rằng bạn đang ở trong đồng thuận
This demonstrates that the problem of water is partly an educational and cultural question, since there is no consciousness of the seriousness of such conduct within a context of great inequality.
Điều này cho thấy rằng vấn đề về nguồn nước hoàn toàn là một vấn đề mang tính giáo dục và văn hoá, bởi vì có ít nhận thức về tính nghiêm trọng của cách hành xử như thế bên trong bối cảnh của một sự bất bình đẳng lớn lao.
This demonstrates that even trivial data is physically distressing to lose, with respondents only realizing how
Điều này chứng tỏ rằng ngay cả những dữ liệu nhỏ cũng gây mất bình tĩnh về thể chất,
because once again, this demonstrates that you are in agreement and like-or are making
bởi vì một lần nữa, điều này chứng minh rằng bạn đang ở trong đồng thuận
And this demonstrates that, although some modern schools of thought seek to do so, human beings cannot
Điều này chứng tỏ rằng, mặc dù một vài trường phái của tư tưởng hiện đại cũng tìm hiểu
This demonstrates that purple bacteria can be used to recover valuable biofuel from organics typically found in wastewater- malic acid and sodium glutamate- with a low carbon footprint," reports Esteve-Núñez.
Điều này cho thấy rằng vi khuẩn tía có thể được sử dụng để khôi phục nhiên liệu sinh học có giá trị từ các chất hữu cơ thường có ở nước thải- như axit malic và sodium glutamate- với lượng cacbon thấp”, Esteve- Núñez cho biết.
This demonstrates that while there has been progress for white women in planetary science, more work needs to be done for
Điều này chứng tỏ rằng trong khi có những tiến bộ cho phụ nữ da trắng trong khoa học hành tinh,
Results: 74, Time: 0.0466

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese