THIS DESIGN in Vietnamese translation

[ðis di'zain]
[ðis di'zain]
thiết kế này
this design
this designer
this co-design

Examples of using This design in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Unlike with a successive independent samples design, this design measures the differences in individual participants' responses over time.
Không giống như thiết kế mẫu độc lập kế tiếp, thiết kế này đo lường sự khác biệt trong phản ứng của từng người tham gia theo thời gian.
For this design to work, each service must contain some basic logic about the others to communicate.
Đối với thiết kế này để làm việc, mỗi dịch vụ phải có một số logic cơ bản về những người khác để giao tiếp.
This design helps the illustration or image everything becomes a problem?
Những thiết kế này có giúp việc minh hoạ hình ảnh hay làm mọi thứ trở nên rắc rối?
The most unique feature in this design is the chrome-plated hinge that Microsoft named Zero Gravity Hinge.
Điểm nhấn trong thiết kế này đó là phần bản lề mạ chrome được Microsoft gọi là Zero Gravity Hinge.
The dark shades of red in this design give a powerful and elegant feel to the site.
Sắc đỏ tối trong design này tạo ra sức mạnh và cảm giác thanh lịch cho website.
At first glance, you might mistake this design as a spaceship from one of the Star Wars films.
Thoáng nhìn có thể bạn sẽ nhầm tưởng rằng đây là thiết kế của một tàu vũ trụ đến từ loạt phim Star Wars.
This design serves ideal for a restaurant that mostly produces large quantities of the same foods,
Thiết kế này là lý tưởng cho một nhà hàng mà chủ yếu sản
This design was not well received by Starbucks admirers
Việc thiết kế không được đón nhận bởi người hâm mộ
This design paves the way for Daimler and Maybach to install
Với thiết kế này, Daimler và Maybach đã sáng tạo
This design illustrates your love for design and shows the world that you are open minded.
Đây là thiết kế minh họa cho tình yêu của bạn đối với thiết kế và cho thế giới thấy bạn một người cởi mở.
This design has been widely used,
Mẫu này được sử dụng rộng rãi,
This design is incredibly robust, which makes it reduce the resonance of the sound.
Với thiết kế này sẽ tạo ra âm thanh vô cùng mạnh mẽ, trong đó làm cho nó giảm sự cộng hưởng của âm thanh.
For this design, combine with high graved CZ stone,
Đối với thiết kế này, kết hợp với đá CZ cao,
And then that's a heat exchanger to what makes this design really, really interesting, and that's a heat exchanger to a gas.
Và đó chính là sự chuyển đổi nhiệt khiến cho thiết kế này trở nên rất rất thú vị Đó là sự chuyển đổi nhiệt thành dạng khí.
Nonetheless, sticking with convention, the researchers named this design an“ODE net”-ODE for“ordinary differential equations.”.
Tuy nhiên, gắn bó với quy ước, các nhà nghiên cứu đã đặt tên cho thiết kế này là một mạng“ ODE”- ODE cho các“ phương trình vi phân thông thường”.
With this design, your child's room will look less cluttered.
Với các thiết kế này, không gian căn phòng của bạn sẽ trông rộng hơn hẳn, bớt chật chội.
This design change increased the deck armor to 4.75-inch(121 mm), rather than the 4.5-inch(110 mm) in"L".
Thay đổi về thiết kế này khiến lớp vỏ giáp sàn tàu tăng lên 4,75 inch( 121 mm) thay vì chỉ 4,5 inch( 110 mm) trên kiểu" L".
Different CSS style rules, fluid grids, flexible images- that's what makes this design fully responsible.
Quy định khác nhau theo phong cách CSS, lưới dịch, hình ảnh linh hoạt- đó là những gì làm cho thiết kế này chịu trách nhiệm hoàn toàn.
It is a common blocking block that most people face when designing this design.
Đó là một trở ngại phổ biến mà hầu hết các cá nhân phải đối mặt khi lập kế hoạch thiết kế này.
If you're looking for something a little more colorful, check out the bold font used on this design project from CalArts.
Nếu bạn đang tìm kiếm một thứ gì đó màu mè hơn một chút, hãy xem qua kiểu chữ nét đậm được sử dụng trong thiết kế dưới đây từ CalArts.
Results: 1609, Time: 0.0312

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese