THIS DIVINE in Vietnamese translation

[ðis di'vain]
[ðis di'vain]
thiêng liêng này
this sacred
this divine
this holy
this spiritual
this hallowed
this sacredness
thần linh này
this divine
thánh này
this holy
this jubilee
this sacred
this divine
this biblical
this saint
này của thiên chúa
this divine
thần thượng này
this divine
thần thiêng này
this divine
này của ngài
thiên thượng này

Examples of using This divine in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Outwardly we have been washed and inwardly we have been filled with this divine life.
Chúng ta đã được tẩy sạch ở bề ngoài và đã được đầy dẫy sự sống thần thượng này ở bề trong.
That's where this"cajul," this divine essence resided in blood and in breath.
Đó là nơi" Kahul" này tồn tại, với bản chất thiêng liêng này, trong máu và trong hơi thở.
It is the Church's task to communicate this divine love ceaselessly through the vivifying action of the Holy Spirit.
Trách vụ của Giáo Hội là không ngừng thông truyền tình yêu thần thiêng này, nhờ qua tác động ban sức sống của Chúa Thánh Thần..
In this divine plan, the present is the time of the“already and not yet”.
Theo dự án thần linh này, hiện tại là thời gian của“ những gì đã qua và chưa đến”.
Farnsworth, called television a gift from the Lord and warned that“God will hold accountable those who utilize this divine instrument.”.
Farnsworth, từng gọi TV là một món quà từ Chúa và khuyến cáo rằng“ Đức Chúa trời sẽ giữ trách nhiệm những người sử dụng công cụ này của Ngài.”.
We have received the divine life through the divine birth and this divine life has a nature which is the divine nature of God.
Chúng ta đã nhận được sự sống thần thượng nhờ sự sinh ra thần thượng và sự sống thần thượng này có một bản chất là bản chất thần thượng của Đức Chúa Trời.
I pronounce you man and wife. As you stand before God and in this divine place.
Ta tuyên bố hai con là vợ chồng. Khi hai con đứng trước Chúa và ở nơi thiêng liêng này.
This divine mind established the manifold rules by which all things are governed while it remained in the secure castle of its own simplicity.
Tâm trí thần thiêng này thiết lập những quy luật đa dạng mà nhờ đó vạn vật được điều hành trong khi vẫn đảm bảo được tính đơn giản của chính nó.
For the church to depart from this divine order is to perpetuate the disaster of the Fall.
Nếu Hội Thánh lìa bỏ trật tự thiên thượng này là kéo dài thảm họa của sự sa ngã.
The wicked do as naturally hate this divine perfection as much as they are naturally compelled to acknowledge it.
Những người đàn ông xấu xa ghét sự hoàn hảo của Thiên Chúa này, cùng một lúc, họ buộc phải thừa nhận.
Without this divine presence of the Holy Spirit, we will not have the ability to resist evil and temptation.
Không có Đức Thánh Linh thiêng liêng này, chúng ta sẽ không có khả năng chiến đấu chống lại cái ác và những cám dỗ.
Switch and match Candies in this divine puzzle adventure to progress to the next level in hope of achieving that sweet feeling!
Chuyển đổi và kết hợp Kẹo trong cuộc phiêu lưu giải đố thần thánh này để tiến lên cấp độ tiếp theo với hy vọng đạt được cảm giác ngọt ngào đó!
This divine shrine was originally founded in 1920 but soon met a
Ngôi đền thần thánh này ban đầu được thành lập vào năm 1920
In his beloved Son, this divine promise-“I am with you”- embraces all our weakness, even to dying our death.
Trong Con yêu dấu của Người, lời hứa thánh thiêng này-“ Thầy ở với anh em”- ôm ấp tất cả sự yếu đuối của chúng ta, ngay cả việc chết cái chết của chúng ta.
This divine prerogative is the sole means by which you may control your destiny.
Đặc quyền thần thánh này là phương tiện duy nhất giúp bạn điều khiển số phận của mình.
Certain details of this divine undertaking have varied from age to age.
Một số chi tiết của công ty thần thánh này đã thay đổi từ tuổi đến tuổi tác.
This divine group consists of the seven gods named Ebisu,
Bảy vị thần này bao gồm thần Ebisu,
But the movie was also a morality tale, since this divine power eventually overwhelmed this civilization.
Nhưng bộ phim trên cũng là một câu chuyện đạo lí, vì sức mạnh thần thánh này cuối cùng đã làm sụp đổ nền văn minh này..
Since then, only those who diligently cultivate and live honestly can activate this divine eye.
Kể từ đây, chỉ những ai chịu tu luyện để sống thánh thiện mới có thể khai mở được mắt thần này.
Moreover, Plato argues in the Laws, that what a craftsman does is imitate this divine craftsman.
Hơn nữa, Plato lập luận trong Luật Pháp, rằng những gì một người thợ thủ công làm là bắt chước người thợ thần thánh này.
Results: 120, Time: 0.0479

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese