THIS EXPERIENCE in Vietnamese translation

[ðis ik'spiəriəns]
[ðis ik'spiəriəns]
kinh nghiệm này
this experience
this experiential
trải nghiệm này
this experience

Examples of using This experience in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Lord Jesus Himself had this experience.
Chính Chúa Giêsu đã trải qua kinh nghiệm này.
This experience helped me.
Kinh nghiệm đó giúp tôi.
I would not trade this experience for anything.”.
Tôi sẽ không bán những trải nghiệm đó vì bất kỳ điều gì”.
You have to live and enjoy this experience to the max.
Bạn phải trải nghiệm điều này hết mình tận hưởng hết mình.
Analyze this experience to see distinctly that there are two groups.
Bạn hãy phân tách kinh nghiệm nầy để thấy thật rõ ràng rằng hiện có hai nhóm.
Perhaps you've had this experience or something similar.
Có thể bạn đã trải nghiệm điều gì đó như thế này hoặc tương tự.
Denmark and others have had this experience.
Origen và các giáo phụ khác đã kinh nghiệm điều này.
Difficult to describe this experience.
Thật khó để mô tả những trải nghiệm này.
I learned a lot from this experience.
tôi đã học được nhiều từ những trải nghiệm đó.
You will benefit from this experience.
Tuy nhiên anh ta sẽ có lợi nhờ kinh nghiệm đó.
I thank God for giving me this experience.
Tôi cám ơn Chúa đã cho tôi có những trải nghiệm đó.
He has put in a lot of effort to let me have this experience.
Ông ấy rất lưu ý việc tránh cho tôi gặp phải trải nghiệm đó.
We enjoyed this experience.
Chúng tôi tận hưởng trải nghiệm đó.
I give thanks to God for this experience.
Con cám ơn Chúa vì kinh nghiệm đó.
Give an example if you have had this experience in the past.
Hãy suy nghĩ điều này nếu bạn đã trải nghiệm điều này trong quá khứ.
Most Americans have never had this experience.
Đa số người Mỹ chưa bao giờ có những trải nghiệm đó”.
having this experience.
đã ở đó, trải nghiệm điều này.
nobody seems to have had this experience.
chưa có ai trải qua kinh nghiệm này.
Anyone who's ever lived in poverty has probably had this experience.
Ai đã từng về Việt Nam chắc đều có kinh nghiệm về chuyện này.
It's hard to describe this experience.
Thật khó để mô tả những trải nghiệm này.
Results: 1611, Time: 0.033

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese