THIS GUN in Vietnamese translation

[ðis gʌn]
[ðis gʌn]
khẩu súng này
this gun
this rifle
this pistol
khẩu pháo này
this gun
vũ khí này
this weapon
this arms
these guns
this weaponry
this superweapon
this gun
súng đạn này
khẩu này chứ

Examples of using This gun in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let's see what this gun can really do.
Chúng ta cùng xem những gì mà khẩu shotgun này có thể làm được nhé.
This gun you're gonna love.
Em sẽ yêu khẩu này cho mà xem.
See this gun.
Trông khẩu súng này đây.
During World War II, they used this gun to replace the P 38.
Trong Đệ nhị thế chiến họ dùng loại này thay cho P38.
There are two bullets in this gun.
Đã có hai viên đạn trong khẩu súng đó.
I have looked at this gun. Impressive hardware.
Phần cứng ấn tượng. Tôi đã nhìn vào khẩu súng này.
I like this gun.
Tôi thích khẩu này.
If elkins is telling the truth, we have got to find this gun.
Nếu Elkins nói sự thật Chúng ta phải tìm khẩu súng đó.
I got 15 bullets in this gun. Jojo.
Jojo…- Tao có 15 viên đạn trong khẩu này.
I got 15 bullets in this gun.
Tao có 15 viên đạn trong khẩu này.
I need a verbal confirmation that it's blanks in this gun.
Tôi cần lời xác nhận rằng trong súng này là đạn rỗng.
But fine might not be enough to shut this gun op down.
Nhưng" ổn" có thể là không đủ để diệt bọn bán súng này.
You're not gonna take this gun?
Mày không lấy lại súng à?
If Elkins was telling the truth, we have gotta find this gun.
Nếu Elkins nói sự thật Chúng ta phải tìm khẩu súng đó.
Do you know there's one bullet left in this gun?
Vẫn có đạn trong súng đấy.
Sorry. Try this gun!
Xin lỗi nhé. Thử khẩu này đi!
What you doin' with all this gun,?
Cậu làm định gì với khẩu súng đó?
Jojo… i got 15 bullets in this gun.
Jojo…- Tao có 15 viên đạn trong khẩu này.
The major downside to this gun is- aside from it being less powerful than the UMP9- its very small magazine capacity of just 13 rounds.
Nhược điểm chính của khẩu súng này là- ngoài việc nó ít mạnh hơn UMP9- dung lượng tạp chí rất nhỏ chỉ có 13 viên đạn.
Results: 293, Time: 0.0494

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese